(Vị trí top_banner)
Hình minh họa alacalı
B1
Sıfat B1 Tổng quát

alacalı

/aɫadʒaˈɫɯ/
loang lổ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "alacalı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Üzerinde çeşitli renklerde benekler, lekeler bulunan; rengârenk, benekli, lekeli.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách loang lổ, không đồng đều, không đều đặn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Duvarlar alacalı boyanmıştı."

    "Các bức tường đã được sơn loang lổ."

  • "Alacalı bir kumaş satın aldım."

    "Tôi đã mua một mảnh vải loang lổ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ 'alacalı' mô tả sự không đồng đều về màu sắc hoặc bề mặt. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi sử dụng các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)