(Vị trí top_banner)
Hình minh họa duyarsız
B1
Sıfat B1 Tính cách / Hành vi

duyarsız

/du.jarˈsɯz/
người vô tâm
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "duyarsız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Başkalarının ihtiyaçlarını ve duygularını düşünmeyen, özellikle onları rahatsız edecek şekilde davranan kimse.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người không suy nghĩ đến nhu cầu và cảm xúc của người khác, đặc biệt theo cách gây khó chịu cho họ. Người vô tâm, người thiếu suy nghĩ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar duyarsız davrandı ki, hepimiz şaşırdık."

    "Anh ta đã hành xử vô tâm đến mức tất cả chúng tôi đều ngạc nhiên."

  • "Duyarsız bir insan olduğunu düşünmüyorum, sadece bazen ne söyleyeceğini bilemiyor."

    "Tôi không nghĩ anh ấy là một người vô tâm, chỉ là đôi khi anh ấy không biết phải nói gì."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hissetsiz(vô cảm) umursamaz(thờ ơ)

Zıt Anlamlılar

duyarlı(nhạy cảm) hassas(tinh tế)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'duyarsız' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a-ı-o-u / e-i-ö-ü).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)