(Vị trí top_banner)
Hình minh họa terk etmek
B2
Fiil B2 Xã hội học, Tâm lý học

terk etmek

/teɾk etˈmec/
bỏ rơi nhau
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "terk etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bırakmak, vazgeçmek, ilgisini kesmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Từ bỏ, ruồng bỏ, bỏ rơi nhau; chấm dứt việc hỗ trợ hoặc giúp đỡ lẫn nhau, đặc biệt là những người mà bạn có trách nhiệm.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bizi terk etmeyin, lütfen."

    "Xin đừng bỏ rơi chúng tôi."

  • "O, ailesini terk etti ve başka bir şehre taşındı."

    "Anh ta đã bỏ rơi gia đình và chuyển đến một thành phố khác."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

sahip çıkmak(ủng hộ, bênh vực) desteklemek(hỗ trợ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ ghép. 'Etmek' (làm) đi sau danh từ 'terk' (sự bỏ rơi). Cần chú ý đến cách sử dụng của trợ động từ 'etmek' trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Eski sevgilisini arkasında hiçbir not bırakmadan terk ederek şehirden ayrıldı."
    Anh ấy đã rời khỏi thành phố bằng cách bỏ lại người yêu cũ mà không để lại một lời nhắn nào.
    Hậu tố trạng từ '-erek' được thêm vào gốc động từ 'et-' (của 'terk etmek'). Vì nguyên âm cuối của gốc là 'e', hậu tố tuân thủ hòa phối nguyên âm và trở thành '-erek'. Đồng thời, quy tắc biến âm phụ âm được áp dụng: phụ âm 't' khi đứng giữa hai nguyên âm (e...e) sẽ biến thành 'd'. Kết quả là 'terk ederek'.
  • "Hayallerinin peşinden gitmek için konforlu işini terk ederek kendi şirketini kurdu."
    Để theo đuổi ước mơ của mình, cô ấy đã thành lập công ty riêng bằng việc từ bỏ công việc thoải mái.
    Gốc động từ 'et-' kết hợp với hậu tố '-erek'. Theo quy tắc hòa phối nguyên âm, nguyên âm 'e' trong 'et-' yêu cầu hậu tố có nguyên âm 'e'. Ngoài ra, theo quy tắc biến âm phụ âm, phụ âm 't' trong 'et-' được làm mềm thành 'd' khi có một nguyên âm theo sau, tạo thành dạng 'terk ederek'.
  • "Tüm kötü alışkanlıklarını terk ederek sağlığına odaklanmaya karar verdi."
    Anh ấy đã quyết định tập trung vào sức khỏe của mình bằng cách từ bỏ tất cả những thói quen xấu.
    Từ 'terk etmek' được biến đổi thành 'terk ederek'. Gốc động từ 'et-' nhận hậu tố trạng từ '-erek'. Sự biến đổi từ 't' thành 'd' (et- -> ed-) là một ví dụ về quy tắc biến âm phụ âm (ünsüz yumuşaması) và việc chọn '-erek' thay vì '-arak' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm (ünlü uyumu).
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke sigarayı terk etsem."
    Ước gì tôi có thể bỏ thuốc lá.
    Thêm hậu tố '-sem' vào gốc 'terk et-' để tạo thành thể giả định ngôi thứ nhất số ít (ben). '-sem' được chọn vì hòa hợp nguyên âm (e -> e).
  • "Umarım beni terk etmesinler."
    Tôi hy vọng họ sẽ không bỏ rơi tôi.
    Thêm hậu tố '-mesinler' vào gốc 'terk et-' để tạo thành thể giả định phủ định ngôi thứ ba số nhiều (onlar). '-mesinler' được chọn vì hòa hợp nguyên âm (e -> e).
  • "Bence bu kötü alışkanlığı terk etmelisin."
    Theo tôi, bạn nên từ bỏ thói quen xấu này.
    Thêm hậu tố '-melisin' vào gốc 'terk et-' để tạo thành thể giả định ngôi thứ hai số ít (sen). '-melisin' được chọn vì hòa hợp nguyên âm (e -> e).
(Vị trí vocab_tab4_inline)