(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vazgeçmek
B1
Fiil B1 Tình cảm, Cảm xúc

vazgeçmek

/vazˈɡet͡ʃmec/
ngừng yêu
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "vazgeçmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi yapmaktan veya birine karşı hissetmekten artık devam etmemek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ngừng yêu ai đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Senden vazgeçemem."

    "Tôi không thể ngừng yêu em/từ bỏ em."

  • "Sigaradan vazgeçmek çok zor."

    "Từ bỏ thuốc lá rất khó."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đi với cách Ablative ( -den / -dan) khi 'vazgeçmek' có nghĩa là từ bỏ một người hoặc một thứ gì đó. Hòa hợp nguyên âm (Vowel Harmony) cần được xem xét khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "Sigarayı bırakmaya karar verdim ama sonra vazgeçtim."
    Tôi đã quyết định bỏ thuốc lá nhưng sau đó lại từ bỏ.
    Hậu tố '-ti' được thêm vào 'vazgeçmek' để tạo thành 'vazgeçtim', thì quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít. Hòa phối nguyên âm: 'e' -> 'i'.
  • "O kadar çok istedim ki, hayallerimden vazgeçmedim."
    Tôi đã muốn nó rất nhiều đến nỗi tôi đã không từ bỏ ước mơ của mình.
    Hậu tố '-me' chuyển 'vazgeçmek' thành dạng phủ định. Sau đó '-di' (thì quá khứ xác định) và '-m' (ngôi thứ nhất số ít) được thêm vào: vazgeç-me-di-m. Hòa phối nguyên âm: 'e' -> 'e', 'i' -> 'i'.
  • "Başarısız olunca hemen vazgeçtin mi?"
    Bạn đã từ bỏ ngay khi thất bại phải không?
    Hậu tố '-ti' (thì quá khứ xác định ngôi thứ hai số ít) được thêm vào 'vazgeçmek': vazgeç-ti-n. '-n' được thêm vào vì chủ ngữ là 'bạn' (sen). '-mi' là tiểu từ nghi vấn. Hòa phối nguyên âm: 'e' -> 'i'.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Sigara içmekten vazgeçiyorum. Sağlığım için en iyisi bu."
    Tôi đang từ bỏ việc hút thuốc. Đây là điều tốt nhất cho sức khỏe của tôi.
    Thêm hậu tố '-iyor' (Şimdiki Zaman) và hậu tố '-um' (ngôi thứ nhất số ít) vào gốc 'vazgeç' của 'vazgeçmek'. 'Vazgeç' kết thúc bằng phụ âm, nên ta thêm '-iyor' trực tiếp. Sau đó, thêm '-um' để chỉ ngôi 'Tôi'.
  • "Hayallerimden vazgeçmiyorum. Onlara ulaşmak için çok çalışacağım."
    Tôi không từ bỏ những giấc mơ của mình. Tôi sẽ làm việc chăm chỉ để đạt được chúng.
    Thêm hậu tố '-iyor' (Şimdiki Zaman) và hậu tố '-um' (ngôi thứ nhất số ít) vào gốc 'vazgeç' của 'vazgeçmek'. Do 'vazgeç' kết thúc bằng phụ âm, ta thêm '-miyor' (dạng phủ định của '-iyor'). Sau đó thêm '-um' để chỉ ngôi 'Tôi'.
  • "Ondan vazgeçtiğime inanmıyorum. Onu hala çok seviyorum."
    Tôi không tin rằng tôi đã từ bỏ cô ấy. Tôi vẫn yêu cô ấy rất nhiều.
    Thêm hậu tố '-iyor' (Şimdiki Zaman) và hậu tố '-um' (ngôi thứ nhất số ít) vào gốc 'vazgeç' của 'vazgeçmek'. Do 'vazgeç' kết thúc bằng phụ âm, ta thêm '-tiğime' (dạng quá khứ phân từ) + sở hữu '-im' + âm đệm '-e'. Ở đây 'vazgeçtiğime' mang nghĩa 'việc tôi đã từ bỏ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)