(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tiksinme
B2
İsim B2 Tâm lý học, Vật lý, Hóa học, Cảm xúc

tiksinme

/tik.sinˈme/
sự ghê tởm
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tiksinme" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Şiddetli bir nefret veya iğrenme duygusu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cảm giác ghê tởm hoặc ác cảm mạnh mẽ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu davranışlarından dolayı ona karşı büyük bir tiksinme duyuyorum."

    "Tôi cảm thấy ghê tởm sâu sắc đối với anh ta vì những hành vi này."

  • "Yalan söylemek bende tiksinme uyandırıyor."

    "Nói dối gây cho tôi cảm giác ghê tởm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

sevgi(tình yêu) beğeni(sự yêu thích)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm 'e' ở gốc từ với hậu tố '-me'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) tiksinme
Bu, tamamen normal bir tiksinme.
(Đây là một sự ghê tởm hoàn toàn bình thường.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) tiksinmeyi
Onun tiksinmeyi gizleyemedi.
(Anh ta không thể che giấu sự ghê tởm của mình.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) tiksinmeye
Tiksinmeye rağmen, denemeye karar verdim.
(Bất chấp sự ghê tởm, tôi đã quyết định thử.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) tiksinmede
Tiksinmede haklı olduğunu düşünüyorum.
(Tôi nghĩ anh ấy đúng trong sự ghê tởm.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) tiksinmeden
Tiksinmeden yiyebildi.
(Anh ta có thể ăn mà không ghê tởm.)
Plural (Çoğul) tiksinmeler
Onun tiksinmeleri anlaşılabilir.
(Sự ghê tởm của anh ấy có thể hiểu được.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)