rezonans
[ɾezonans]
sự cộng hưởng
Orta (B1)
Anlam "rezonans" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir sistemin, üzerine etkiyen periyodik bir kuvvetin frekansına yakın bir frekansta titreşmesi sonucu ortaya çıkan genlik artışı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Âm hưởng, sự cộng hưởng; độ vang, độ ngân (của âm thanh).
Örnekler (Ví dụ)
"Bu odanın akustiği rezonans sayesinde çok iyi."
"Âm học của căn phòng này rất tốt nhờ cộng hưởng."
"Rezonans frekansı, bir yapının doğal frekansına eşit olduğunda en yüksek genlik elde edilir."
"Biên độ cao nhất đạt được khi tần số cộng hưởng bằng tần số tự nhiên của một cấu trúc."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Ngoại lệ Hài hòa Nguyên âm
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | rezonans |
Fizikte rezonans çok önemlidir.
(Sự cộng hưởng rất quan trọng trong vật lý.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | rezonansı |
Deneyde rezonansı gözlemledik.
(Chúng tôi đã quan sát sự cộng hưởng trong thí nghiệm.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | rezonansa |
Sistem rezonansa girdi.
(Hệ thống đã đi vào cộng hưởng.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | rezonansta |
Rezonansta enerji transferi çok verimlidir.
(Sự truyền năng lượng rất hiệu quả tại cộng hưởng.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | rezonanstan |
Rezonanstan uzaklaşınca etki azalır.
(Khi rời xa cộng hưởng, hiệu ứng giảm đi.) |
| Plural (Çoğul) | rezonanslar |
Bu sistemde farklı rezonanslar mevcuttur.
(Có nhiều cộng hưởng khác nhau trong hệ thống này.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Müzik aletlerinin düzenli bakımı, onların rezonansa girmesini kolaylaştırır."Việc bảo trì thường xuyên các nhạc cụ giúp chúng dễ dàng cộng hưởng hơn.Thêm hậu tố '-a' (hướng cách - accusative) vào 'rezonans' để chỉ đối tượng chịu tác động của hành động 'kolaylaştırır'. Nguyên âm cuối của 'rezonans' là 'a' nên chọn '-a' theo hòa phối nguyên âm lớn.
-
"Bu köprü, rüzgarın etkisiyle sürekli rezonansa girer ve bu durum tehlike yaratır."Cây cầu này liên tục cộng hưởng do tác động của gió, và tình trạng này gây ra nguy hiểm.Thêm hậu tố '-a' (hướng cách - accusative) vào 'rezonans' để chỉ đối tượng chịu tác động của hành động 'girer'. Nguyên âm cuối của 'rezonans' là 'a' nên chọn '-a' theo hòa phối nguyên âm lớn.
-
"Şarkıcı, sesiyle odadaki her şeyi rezonansa sokar."Ca sĩ làm cho mọi thứ trong phòng cộng hưởng bằng giọng hát của mình.Thêm hậu tố '-a' (hướng cách - accusative) vào 'rezonans' để chỉ đối tượng chịu tác động của hành động 'sokar'. Nguyên âm cuối của 'rezonans' là 'a' nên chọn '-a' theo hòa phối nguyên âm lớn.
Thuộc cách (Sở hữu)
-
"Bu köprünün rezonansının incelenmesi gerekiyor."Cần phải nghiên cứu sự cộng hưởng của cây cầu này.Thêm hậu tố '-ı' vào 'rezonans' để tạo thành 'rezonansı' (sự cộng hưởng của nó). Sau đó, thêm '-nın' (hậu tố sở hữu cách) tạo thành 'rezonansının' (sự cộng hưởng của CÁI GÌ ĐÓ). Vì từ 'rezonans' kết thúc bằng một phụ âm, không cần âm đệm. Hòa âm nguyên âm: 'a' -> 'ı'.
-
"Müzik odasının rezonansı çok yüksek."Sự cộng hưởng của phòng âm nhạc rất cao.Thêm hậu tố '-ı' vào 'rezonans' để tạo thành 'rezonansı' (sự cộng hưởng của nó). Vì từ 'rezonans' kết thúc bằng một phụ âm, không cần âm đệm. Hòa âm nguyên âm: 'a' -> 'ı'.
-
"Deprem sırasında binanın rezonansının artması tehlikeli olabilir."Việc sự cộng hưởng của tòa nhà tăng lên trong trận động đất có thể rất nguy hiểm.Thêm hậu tố '-ı' vào 'rezonans' để tạo thành 'rezonansı' (sự cộng hưởng của nó). Vì từ 'rezonans' kết thúc bằng một phụ âm, không cần âm đệm. Hòa âm nguyên âm: 'a' -> 'ı'. Sau đó, thêm '-nın' (hậu tố sở hữu cách) tạo thành 'rezonansının' (sự cộng hưởng của CÁI GÌ ĐÓ).
Đại từ nhân xưng
-
"Benim rezonansım onun rezonansından daha güçlü."Sự cộng hưởng của tôi mạnh hơn sự cộng hưởng của anh ấy/cô ấy.Hậu tố '-ım' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít) và '-ı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) được thêm vào 'rezonans' theo hòa hợp nguyên âm 'ı' vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'a' (ngoại lệ hòa phối nguyên âm).
-
"Senin rezonansın, hepimizin hayatında önemli bir rol oynuyor."Sự cộng hưởng của bạn đóng một vai trò quan trọng trong cuộc sống của tất cả chúng ta.Hậu tố '-ın' (sở hữu cách ngôi thứ hai số ít) được thêm vào 'rezonans' theo hòa hợp nguyên âm 'ı' vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'a' (ngoại lệ hòa phối nguyên âm).
-
"Onların rezonansı, tüm dünyada yankılandı."Sự cộng hưởng của họ đã vang vọng trên toàn thế giới.Hậu tố '-ı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số nhiều) được thêm vào 'rezonans' theo hòa hợp nguyên âm 'ı' vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'a' (ngoại lệ hòa phối nguyên âm).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
