(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tombul
A2
sıfat A2 Miêu tả ngoại hình

tombul

/tomˈbul/
mũm mĩm
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tombul" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Dolgun ve sevimli bir şekilde şişman.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mập mạp, mũm mĩm một cách đáng yêu, dễ thương.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar tombul yanakları var ki, ısırmak istiyorum."

    "Cô ấy có đôi má mũm mĩm đến nỗi tôi muốn cắn."

  • "Bebekler genellikle tombul ve sevimli olurlar."

    "Trẻ sơ sinh thường mũm mĩm và đáng yêu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

balık etli(Đầy đặn, có da có thịt) şişmanca(Hơi mập mạp)

Zıt Anlamlılar

zayıf(Gầy) sıska(Ốm tong teo)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ 'tombul' thường được dùng để miêu tả vẻ mũm mĩm, đáng yêu, đặc biệt ở trẻ em hoặc khuôn mặt tròn trịa.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) tombul
Bu çocuk çok tombul.
(Đứa trẻ này rất mũm mĩm.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) tombulu
Tombulu çocuğu sevdim.
(Tôi thích đứa trẻ mũm mĩm đó.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) tombula
Tombula bir bebeğe mama verdim.
(Tôi đã cho một em bé mũm mĩm ăn.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) tombulda
Tombulda bir yanakta bir gamze vardı.
(Trên một bên má phúng phính có một lúm đồng tiền.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) tombuldan
O, tombuldan zayıflamaya çalışıyor.
(Anh ấy đang cố gắng giảm cân từ mũm mĩm.)
Plural (Çoğul) tombullar
Tombullar daha sevimli olur.
(Những người mũm mĩm thường đáng yêu hơn.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)