tutturmak
[tut̪.t̪uɾˈmak]
ghim vào
İyi (B2)
Anlam "tutturmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
bir şeyi iğnelemek, raptetmek; bir şeye bağlı olmak, dayanmak
Ý nghĩa trong tiếng Việt
gắn cái gì đó vào cái gì khác bằng đinh ghim; phụ thuộc vào điều gì đó xảy ra
Örnekler (Ví dụ)
"Broşu yakasına tutturdum."
"Tôi ghim chiếc trâm lên ve áo."
"Başarımız sıkı çalışmaya tutunmaya bağlı."
"Thành công của chúng ta phụ thuộc vào việc kiên trì làm việc chăm chỉ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'tutturmak' có thể đi với cách Dative ( -e / -a ) khi mang nghĩa 'gắn vào cái gì'. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
