(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bağlamak
A2
fiil A2 Tổng quát (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực)

bağlamak

/baːɫɑˈmɑk/
gắn kết
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bağlamak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi başka bir şeye tutturmak, iliştirmek; fikirleri veya olayları birbirine mantıksal olarak bağlamak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

kết dính, gắn kết chặt chẽ; mạch lạc, chặt chẽ (về mặt ý tưởng, lập luận)

Örnekler (Ví dụ)

  • "İki şirketi birbirine bağlamak istiyoruz."

    "Chúng tôi muốn gắn kết hai công ty lại với nhau."

  • "Bu olayları bir nedensellik zinciriyle birbirine bağlayabiliriz."

    "Chúng ta có thể kết nối những sự kiện này với nhau bằng một chuỗi nhân quả."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'bağlamak' thường đi với cách Dative (hướng cách) khi thể hiện sự kết nối với một đối tượng cụ thể. Cần chú ý hòa phối nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "İpi ağaca bağlayabilirim."
    Tôi có thể buộc sợi dây vào cái cây.
    Động từ 'bağlamak' được chia thành 'bağlaya-bil-irim'. Hậu tố '-abil' thể hiện khả năng, '-irim' là hậu tố ngôi thứ nhất số ít (ben). Âm 'y' được thêm vào làm âm đệm vì hai nguyên âm 'a' và 'e' gặp nhau.
  • "Bu iki olayı mantıksal olarak bağlayabilirsin."
    Bạn có thể kết nối hai sự kiện này một cách logic.
    Động từ 'bağlamak' được chia thành 'bağlaya-bilir-sin'. Hậu tố '-abil' thể hiện khả năng, '-sin' là hậu tố ngôi thứ hai số ít (sen). Âm 'y' được thêm vào làm âm đệm vì hai nguyên âm 'a' và 'e' gặp nhau.
  • "Onu sandalyeye bağlayabileceğiz."
    Chúng ta sẽ có thể trói anh ta vào ghế.
    Động từ 'bağlamak' được chia thành 'bağlaya-bileceğiz'. Hậu tố '-abil' thể hiện khả năng, '-eceğiz' là hậu tố thì tương lai ngôi thứ nhất số nhiều (biz). Âm 'y' được thêm vào làm âm đệm vì hai nguyên âm 'a' và 'e' gặp nhau. 'Onu' ở dạng Accusative / Belirtme Halı.
(Vị trí vocab_tab4_inline)