tutuklamak
/tutukɫamak/
bắt giữ
İyi (B2)
Anlam "tutuklamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birini suç işlediği gerekçesiyle gözaltına almak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bắt giữ (ai đó) vì tội phạm.
Örnekler (Ví dụ)
"Polis, şüpheliyi cinayet suçundan tutukladı."
"Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm vì tội giết người."
"Mahkeme, sanığı delil yetersizliğinden serbest bıraktıktan sonra savcı tekrar tutuklanmasını istedi."
"Sau khi tòa án trả tự do cho bị cáo vì thiếu bằng chứng, công tố viên đã yêu cầu bắt giữ lại."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý và liên quan đến các hành động của cảnh sát hoặc tòa án. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Polis, hırsızı yakalamış ve onu tutuklamış."Cảnh sát đã bắt được tên trộm và hình như đã bắt giữ hắn.Động từ 'tutuklamak' chia ở thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman) '-mış' (tutukla-mış). Vì đối tượng bị bắt giữ là 'hırsızı' (tên trộm - accusative case), nên động từ chia theo ngôi thứ ba số ít.
-
"Gazetelerde okuduğuma göre, ünlü şarkıcıyı dün gece tutuklamışlar."Theo những gì tôi đọc trên báo, người ta nói rằng họ đã bắt giữ ca sĩ nổi tiếng vào đêm qua.Động từ 'tutuklamak' chia ở thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman) ngôi thứ ba số nhiều '-mışlar' (tutukla-mış-lar). Đối tượng bị bắt giữ là 'şarkıcıyı' (ca sĩ - accusative case).
-
"Sanırım, yolsuzluk yapan iş adamını da tutuklamışlar."Tôi nghĩ rằng, họ cũng đã bắt giữ doanh nhân đã thực hiện hành vi tham nhũng.Động từ 'tutuklamak' chia ở thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman) ngôi thứ ba số nhiều '-mışlar' (tutukla-mış-lar). Đối tượng bị bắt giữ là 'iş adamını' (doanh nhân - accusative case).
Thì Quá khứ xác định
-
"Polis, hırsızı dün gece tutukladı."Cảnh sát đã bắt tên trộm vào đêm qua.Hậu tố '-dı' được thêm vào 'tutukla' (gốc của 'tutuklamak') để chia ở thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). Hậu tố này tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı). Vì 'hırsız' là đối tượng bị bắt nên nó ở dạng accusative (Belirtme Hal) mặc dù ở đây không có hậu tố rõ ràng vì nó là một danh từ xác định.
-
"Savcı, zanlıyı delil yetersizliğinden serbest bırakmadan önce iki saat tutukladı."Trước khi thả nghi phạm vì thiếu bằng chứng, công tố viên đã giam giữ anh ta hai tiếng.Hậu tố '-dı' được thêm vào 'tutukla' (gốc của 'tutuklamak') để chia ở thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). Hậu tố này tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı). 'Zanlıyı' là tân ngữ xác định (accusative case) của động từ 'tutukladı', hậu tố '-yı' được thêm vào để chỉ rõ đối tượng bị bắt giữ. Chú ý quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (ı -> ı).
-
"Mahkeme, protestoculardan birkaçını izinsiz gösteri yaptıkları için tutukladı."Tòa án đã bắt giữ một vài người biểu tình vì tổ chức biểu tình trái phép.Hậu tố '-dı' được thêm vào 'tutukla' (gốc của 'tutuklamak') để chia ở thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). Hậu tố này tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı). 'Protestoculardan birkaçını' là tân ngữ xác định (accusative case) của động từ 'tutukladı', hậu tố '-nı' được thêm vào vì có 'birkaç' (một vài) nên cần hậu tố này. Chú ý quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (ı -> ı) và âm đệm 'n'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
