(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yakalamak
A2
Fiil A2 Genel

yakalamak

/jɑkɑɫɑmɑk/
bắt
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yakalamak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hızlı hareket eden veya düşen bir şeyi elle veya bir aletle tutmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bắt lấy (ai đó hoặc cái gì đó đang di chuyển hoặc rơi) bằng tay.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kediyi yakalamaya çalıştım ama çok hızlıydı."

    "Tôi đã cố bắt con mèo nhưng nó quá nhanh."

  • "Polis hırsızı yakaladı."

    "Cảnh sát đã bắt được tên trộm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ "yakalamak" thường đi kèm với đối tượng trực tiếp (accusative case - belirtme hal eki) khi bắt một đối tượng cụ thể. Ví dụ: Topu yakaladım (Tôi đã bắt quả bóng).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Yarın sabah otobüsü yakalayacağım."
    Tôi sẽ bắt xe buýt vào sáng mai.
    Động từ 'yakalamak' được chia ở thì tương lai ngôi thứ nhất số ít (ben - tôi) thành 'yakalayacağım'. Hậu tố '-acak' được thêm vào để chỉ thì tương lai, sau đó thêm '-ım' (biến đổi thành '-acağım' theo hòa phối nguyên âm và âm đệm y) để chia theo ngôi thứ nhất số ít.
  • "Polis hırsızı yakalayacak."
    Cảnh sát sẽ bắt tên trộm.
    Động từ 'yakalamak' được chia ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít (o - anh ấy/cô ấy/nó) thành 'yakalayacak'. Hậu tố '-acak' được thêm vào để chỉ thì tương lai. Vì ngôi thứ ba số ít không cần hậu tố chỉ ngôi nên chỉ có '-acak'.
  • "Pilot uçağı güvenle yakalayabilecek mi?"
    Liệu phi công có thể hạ cánh máy bay một cách an toàn không?
    Ở đây, 'yakalamak' kết hợp với động từ 'yabilmek' (có thể) và được chia ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít (o). '-acak' được thêm vào để chỉ thì tương lai. 'Yakalamak' ban đầu biến đổi thành 'yakalayabilecek' và sau đó thêm hậu tố nghi vấn 'mi?'
Thì Quá khứ xác định
  • "Dün topu yakaladım."
    Hôm qua tôi đã bắt được quả bóng.
    Động từ 'yakalamak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít là 'yakaladım'. Hậu tố '-dı' (biến thể của '-di' theo hòa phối nguyên âm lớn) biểu thị thì quá khứ, và '-m' biểu thị ngôi 'ben' (tôi). Danh từ 'top' được chia ở cách Belirtme Hal (Accusative) là 'topu' vì nó là đối tượng trực tiếp của hành động 'yakalamak'.
  • "Polis hırsızı yakaladı."
    Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
    Động từ 'yakalamak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít là 'yakaladı'. Hậu tố '-dı' (biến thể của '-di' theo hòa phối nguyên âm lớn) biểu thị thì quá khứ. Danh từ 'hırsız' (tên trộm) được chia ở cách Belirtme Hal (Accusative) là 'hırsızı' vì nó là đối tượng trực tiếp của hành động 'yakalamak'.
  • "Annem kelebeği yakaladı."
    Mẹ tôi đã bắt được con bướm.
    Động từ 'yakalamak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít là 'yakaladı'. Hậu tố '-dı' (biến thể của '-di' theo hòa phối nguyên âm lớn) biểu thị thì quá khứ. Danh từ 'kelebek' (con bướm) được chia ở cách Belirtme Hal (Accusative) là 'kelebeği' vì nó là đối tượng trực tiếp của hành động 'yakalamak'. Phụ âm 'k' ở cuối từ 'kelebek' biến đổi thành 'ğ' theo quy tắc biến âm phụ âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)