(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tutuşturmak
B2
Fiil B2 Chung

tutuşturmak

/tut̪uʃt̪uɾˈmak/
bắt lửa
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tutuşturmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi yakmak, alevlendirmek; yanmaya başlamasına neden olmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đốt cháy; làm cho cái gì đó bắt đầu cháy.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Odunu tutuşturmak için çakmağı kullandı."

    "Anh ấy dùng bật lửa để đốt củi."

  • "Kibriti kutuya sürterek tutuşturdu."

    "Anh ấy quẹt que diêm vào hộp để đốt nó."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ateşlemek(Đốt, châm lửa) yakmak(Đốt)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'tutuşturmak' có thể đi kèm với tân ngữ trực tiếp (accusative case -I hali) khi chỉ rõ vật thể được đốt. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Ahmet her sabah sobayı tutuşturur."
    Ahmet đốt lò sưởi mỗi sáng.
    Thêm hậu tố '-ur' vào 'tutuştur' để chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít. Nguyên âm cuối của gốc động từ 'tutuştur' là 'u', theo hòa phối nguyên âm lớn (A/I/O/U -> A, E/İ/Ö/Ü -> E), '-ur' được chọn.
  • "Genellikle babam mangalı tutuşturur."
    Thông thường, bố tôi đốt lò nướng.
    Thêm hậu tố '-ur' vào 'tutuştur' để chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít. Nguyên âm cuối của gốc động từ 'tutuştur' là 'u', theo hòa phối nguyên âm lớn (A/I/O/U -> A, E/İ/Ö/Ü -> E), '-ur' được chọn.
  • "O, piknikte ateşi her zaman kendisi tutuşturur."
    Cô ấy luôn tự mình đốt lửa khi đi dã ngoại.
    Thêm hậu tố '-ur' vào 'tutuştur' để chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít. Nguyên âm cuối của gốc động từ 'tutuştur' là 'u', theo hòa phối nguyên âm lớn (A/I/O/U -> A, E/İ/Ö/Ü -> E), '-ur' được chọn.
Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Çocuk, kuru yaprakları toplayarak ateşi tutuşturuverdi."
    Đứa trẻ đã nhanh chóng đốt lửa bằng cách thu thập lá khô.
    Hậu tố '-uverdi' được thêm vào để diễn tả hành động xảy ra nhanh chóng, bất ngờ. Gốc từ 'tutuştur-' đã có nghĩa là 'đốt', '-uver-' mang nghĩa 'nhanh chóng, dễ dàng' (tezlik fiili), và '-di' là hậu tố quá khứ.
  • "Adam, benzini dökerek arabayı tutuşturuverdi."
    Người đàn ông đã đốt chiếc xe hơi bằng cách đổ xăng lên.
    Hậu tố '-uverdi' được thêm vào để diễn tả hành động xảy ra nhanh chóng, bất ngờ. 'Arabayı' ở dạng Belirtme Hal (Accusative) vì là đối tượng chịu tác động trực tiếp của hành động 'tutuşturuverdi'.
  • "Kundakçılar, tarihi binayı ateşe vererek ve binayı tutuşturupta kaçtılar."
    Những kẻ đốt phá đã chạy trốn sau khi châm lửa và đốt tòa nhà lịch sử.
    Hậu tố '-up' (biến thể của -erek do hòa phối nguyên âm) được thêm vào để diễn tả hành động xảy ra trước và đồng thời với hành động 'kaçtılar' (chạy trốn). 'Binayı' ở dạng Belirtme Hal (Accusative) vì là đối tượng chịu tác động trực tiếp của hành động 'tutuşturmak'.
Thì Quá khứ xác định
  • "Çocuk, bahçedeki kuru yaprakları tutuşturdu."
    Đứa trẻ đã đốt những chiếc lá khô trong vườn.
    Hậu tố '-du' được thêm vào 'tutuştur' để chia thì quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ (4-way) quyết định chọn '-du' thay vì '-di', '-tu', hoặc '-tü'. Vì 'yaprakları' là tân ngữ xác định (accusative), nên sử dụng hậu tố '-ları'.
  • "Adam, elindeki gazeteyi tutuşturdu ve ateşe attı."
    Người đàn ông đốt tờ báo trên tay rồi ném vào lửa.
    Hậu tố '-du' được thêm vào 'tutuştur' để chia thì quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ (4-way) quyết định chọn '-du' thay vì '-di', '-tu', hoặc '-tü'. Vì 'gazeteyi' là tân ngữ xác định (accusative), nên sử dụng hậu tố '-yi'.
  • "O, eski mektupları tutuşturdu ve küllerini denize serpti."
    Cô ấy đã đốt những lá thư cũ và rải tro ra biển.
    Hậu tố '-du' được thêm vào 'tutuştur' để chia thì quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ (4-way) quyết định chọn '-du' thay vì '-di', '-tu', hoặc '-tü'. Vì 'mektupları' là tân ngữ xác định (accusative), nên sử dụng hậu tố '-ları'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)