ummak
[umˈmak]
mong đợi
Orta (B1)
Anlam "ummak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
bir şeyin olmasını beklemek, ümit etmek
Ý nghĩa trong tiếng Việt
mong đợi, trông chờ, háo hức về điều gì đó sắp xảy ra
Örnekler (Ví dụ)
"Senden bir telefon bekliyordum."
"Tôi đã mong đợi một cuộc gọi từ bạn."
"Yarın gelmesini umuyorum."
"Tôi hy vọng anh ấy sẽ đến vào ngày mai."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'ummak' thường đi kèm với cách Dative (-E/-A) khi chỉ đối tượng được mong đợi.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
