umutsuz
/uˈmutsuz/
không hứa hẹn
İyi (B2)
Anlam "umutsuz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Umut vaat etmeyen, başarı veya olumlu bir yönde gelişme ihtimali olmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không có vẻ hứa hẹn, không có khả năng thành công hoặc phát triển theo hướng tích cực.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu proje umutsuz görünüyor, kaynaklarımızı başka bir yere yönlendirmeliyiz."
"Dự án này có vẻ không hứa hẹn, chúng ta nên chuyển hướng nguồn lực của mình sang một nơi khác."
"Umutsuz bir durumdayken bile, her zaman bir çıkış yolu vardır."
"Ngay cả khi ở trong một tình huống tuyệt vọng, luôn có một lối thoát."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
