(Vị trí top_banner)
Hình minh họa çaresiz
B1
Sıfat B1 Tâm lý học, Xã hội học

çaresiz

/t͡ʃaɾeˈsiz/
cảm thấy bất lực
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "çaresiz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir durumu düzeltmek veya bir sorunu çözmek için gücü veya yolu olmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thiếu quyền lực hoặc khả năng để thực hiện hành động hiệu quả; bất lực, yếu đuối.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Depremden sonra birçok insan çaresiz kaldı."

    "Sau trận động đất, rất nhiều người trở nên bất lực."

  • "Doktorlar hastalığa çare bulmak için ellerinden geleni yapıyorlar, ama bazen çaresiz kalıyorlar."

    "Các bác sĩ đang làm tất cả những gì có thể để tìm ra phương pháp chữa trị căn bệnh, nhưng đôi khi họ cảm thấy bất lực."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i-a-ı' và 'ö-ü-o-u'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)