(Vị trí top_banner)
Hình minh họa unutkanlık
B1
isim B1 Y học/Tâm lý học

unutkanlık

/unutkanˈɫɯk/
đãng trí
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "unutkanlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi kısa süreliğine unutma durumu, hafıza zayıflığı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự suy giảm trí nhớ tạm thời; một khoảnh khắc ngắn ngủi quên một điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yaşlılıkla birlikte unutkanlık da artıyor."

    "Sự đãng trí tăng lên cùng với tuổi già."

  • "Unutkanlığım yüzünden anahtarlarımı evde unuttum."

    "Vì đãng trí, tôi đã quên chìa khóa ở nhà."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'büyük ünlü uyumu' (a, ı, o, u / e, i, ö, ü).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Cụm danh từ (İsim Tamlamaları)
  • "Annemin unutkanlığı hepimizi endişelendiriyor."
    Sự đãng trí của mẹ tôi khiến tất cả chúng tôi lo lắng.
    Thêm hậu tố '-lığı' (unutkanlık + -(s)I + -DIk + -(s)I) để biến 'unutkanlık' thành đối tượng sở hữu (possessive noun). Hậu tố '-lığı' được thêm vào vì hòa hợp nguyên âm (nguyên âm cuối cùng của 'unutkanlık' là 'ı') và để chỉ một đặc điểm hoặc trạng thái.
  • "Son zamanlarda babamın unutkanlığında artış gözlemliyorum."
    Gần đây tôi nhận thấy sự gia tăng trong sự đãng trí của bố tôi.
    Thêm hậu tố '-lığında' (unutkanlık + -(s)I + -DIk + -(s)I + -DA) để biểu thị vị trí, thời gian hoặc trạng thái liên quan đến 'unutkanlık'. Hậu tố '-ında' được thêm vào do hòa hợp nguyên âm (nguyên âm cuối cùng của 'unutkanlık' là 'ı') và để chỉ 'trong' sự đãng trí.
  • "Unutkanlığın tedavisi için doktora başvurmak önemlidir."
    Việc đi khám bác sĩ để điều trị chứng hay quên là rất quan trọng.
    Thêm hậu tố '-ın' (unutkanlık + -(s)I + -DIk + -(s)I + -In) để tạo thành cụm danh từ xác định, chỉ rõ về sự điều trị của chứng hay quên đó. Hậu tố '-ın' được thêm vào do hòa hợp nguyên âm (nguyên âm cuối cùng của 'unutkanlık' là 'ı').
Hậu tố sở hữu
  • "Unutkanlığım yüzünden anahtarlarımı sürekli kaybediyorum."
    Tôi liên tục làm mất chìa khóa vì tính hay quên của mình.
    Thêm hậu tố '-ım' (hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số ít) vào 'unutkanlık' để chỉ sự sở hữu của tôi (tính hay quên của tôi). Hòa âm nguyên âm loại nhỏ (4-way) nên chọn '-ım' thay vì '-im', '-um', '-üm'.
  • "Onun unutkanlığı sınavda başarısız olmasına neden oldu."
    Sự đãng trí của anh ấy đã khiến anh ấy trượt kỳ thi.
    Thêm hậu tố '-ı' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít) vào 'unutkanlık' để chỉ sự sở hữu của anh ấy/cô ấy (tính hay quên của anh ấy/cô ấy). Hòa âm nguyên âm loại nhỏ (4-way) nên chọn '-ı' thay vì '-i', '-u', '-ü'.
  • "Unutkanlığınız yaşla birlikte artabilir."
    Sự đãng trí của bạn có thể tăng lên theo tuổi tác.
    Thêm hậu tố '-ınız' (hậu tố sở hữu ngôi thứ hai số nhiều/lịch sự) vào 'unutkanlık' để chỉ sự sở hữu của bạn (tính hay quên của bạn). Hòa âm nguyên âm loại lớn nên chọn '-ınız' thay vì '-iniz', '-unuz', '-ünüz'.
Thể phản thân
  • "Son zamanlarda artan unutkanlığıma çok üzülüyorum. Sürekli bir şeyleri kaybediyorum."
    Tôi rất buồn vì sự đãng trí ngày càng tăng của mình gần đây. Tôi liên tục làm mất đồ.
    Thêm hậu tố '-lığıma' (unutkanlık + (i) + (n) + lığıma). '-lığı' biến danh từ 'unutkanlık' thành một tính từ/trạng thái được sở hữu. '-ım' thể hiện sự sở hữu của ngôi thứ nhất số ít (của tôi). '-a' là hậu tố chỉ hướng, chỉ đối tượng của cảm xúc (buồn vì cái gì).
  • "Unutkanlığından dolayı anahtarlarını evde unutup kaldı. Şimdi ne yapacak?"
    Vì sự đãng trí của mình, anh ấy đã bỏ quên chìa khóa ở nhà và bị kẹt lại. Bây giờ anh ấy phải làm gì?
    Thêm hậu tố '-lığından' (unutkanlık + (i) + (n) + dan). '-lığı' biến danh từ 'unutkanlık' thành một tính từ/trạng thái. '-ı' là hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số ít (của anh ấy/cô ấy/nó). '-ndan' là hậu tố chỉ nguồn gốc/nguyên nhân (vì cái gì).
  • "Bu unutkanlıkla nasıl yaşayacağımı bilmiyorum. Hayatım çok zorlaştı."
    Tôi không biết phải sống thế nào với sự đãng trí này. Cuộc sống của tôi trở nên rất khó khăn.
    Thêm hậu tố '-lıkla' (unutkanlık + la). '-lık' tạo thành danh từ trừu tượng từ gốc 'unutkan'. '-la' là hậu tố trạng thái/cách thức (bằng cách nào đó; với cái gì đó). Ở đây, nó mô tả cách thức 'yaşayacağımı' (sống) được thực hiện.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Son zamanlarda artan unutkanlığımdan dolayı doktora gidiyorum."
    Gần đây tôi đi khám bác sĩ vì chứng hay quên ngày càng tăng.
    Hậu tố '-ım' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít) và '-dan' (chỉ nguyên nhân) được thêm vào từ 'unutkanlık' để chỉ sự sở hữu và nguyên nhân của hành động.
  • "Unutkanlığın beni endişelendiriyor ve bu yüzden sürekli notlar alıyorum."
    Sự đãng trí của tôi làm tôi lo lắng và vì vậy tôi liên tục ghi chú.
    Hậu tố '-ın' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) được thêm vào từ 'unutkanlık' để chỉ sự sở hữu (sự đãng trí của tôi). 'Beni' là tân ngữ xác định, thể hiện đối tượng chịu tác động của 'endişelendiriyor'.
  • "İlaçları düzenli kullanmadığım için unutkanlığım azıyor, bu yüzden şimdi daha dikkatli olmaya çalışıyorum."
    Vì tôi không dùng thuốc đều đặn nên chứng hay quên của tôi trở nên tồi tệ hơn, vì vậy bây giờ tôi đang cố gắng cẩn thận hơn.
    Hậu tố '-ım' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít) được thêm vào từ 'unutkanlık' để chỉ sự sở hữu (chứng hay quên của tôi). 'azıyor' là dạng hiện tại tiếp diễn của động từ 'azmak' (trở nên tồi tệ hơn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)