unvan
/unˈvan/
danh hiệu
Orta (B1)
Anlam "unvan" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir kişinin iş, eğitim veya sosyal konumunu belirten ad veya sıfat.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tên gọi, danh hiệu, tước hiệu.
Örnekler (Ví dụ)
"Profesör unvanını aldı."
"Anh ấy đã nhận được danh hiệu Giáo sư."
"Şirketteki unvanım proje yöneticisi."
"Danh hiệu của tôi trong công ty là quản lý dự án."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm trong từ này. Cần chú ý cách sử dụng trong các cụm từ cố định.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | unvan |
Bu şirketteki unvanım müdür.
(Chức danh của tôi trong công ty này là giám đốc.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | unvanı |
Yeni unvanı onu çok mutlu etti.
(Chức danh mới của anh ấy đã khiến anh ấy rất hạnh phúc.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | unvana |
Unvana terfi etmek için çok çalıştı.
(Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để được thăng chức.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | unvanda |
Onun unvanında bir değişiklik oldu.
(Đã có một sự thay đổi trong chức danh của anh ấy.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | unvandan |
Unvandan istifa etti.
(Anh ấy đã từ chức khỏi chức danh.) |
| Plural (Çoğul) | unvanlar |
Şirkette birçok farklı unvanlar var.
(Có rất nhiều chức danh khác nhau trong công ty.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
