üşenmek
[yʃenˈmek]
không thèm
Orta (B1)
Anlam "üşenmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi yapmaya istekli olmamak, erinmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không chịu bỏ công sức, không thèm làm gì.
Örnekler (Ví dụ)
"Bulaşıkları yıkamaya üşeniyorum."
"Tôi lười rửa bát."
"Dışarı çıkmaya üşendim, evde kaldım."
"Tôi lười ra ngoài nên ở nhà."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'üşenmek' thường đi kèm với hậu tố '-meye' hoặc '-meye üşenmek' để chỉ việc lười làm gì đó.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
