çabalamak
[tʃabalamak]
cố gắng
Temel (A2)
Anlam "çabalamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi yapmak için gayret göstermek, uğraşmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cố gắng, thử, nỗ lực làm điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Başarı için çok çabaladım."
"Tôi đã cố gắng rất nhiều để thành công."
"Sınavı geçmek için çabalıyorum."
"Tôi đang cố gắng để vượt qua kỳ thi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'çabalamak' thường được sử dụng với giới từ 'için' (cho, vì) để chỉ mục đích của sự cố gắng.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Çocuk, bataklıktan çabalayarak çıkmayı başardı."Đứa trẻ đã cố gắng vùng vẫy để thoát ra khỏi đầm lầy.Hậu tố '-yarak' được thêm vào gốc động từ 'çabala-'. Gốc từ kết thúc bằng nguyên âm 'a', và theo Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (A/I/O/U -> A), hậu tố phải là '-arak'. Âm đệm 'y' được thêm vào giữa gốc từ và hậu tố để ngăn hai nguyên âm đứng cạnh nhau (çabala-y-arak).
-
"Yıllar süren yoksulluktan durmadan çabalayarak sonunda kurtuldu."Anh ấy cuối cùng đã thoát nghèo bằng cách không ngừng nỗ lực trong nhiều năm.Hậu tố '-yarak' được thêm vào gốc động từ 'çabala-'. Vì nguyên âm cuối của gốc là 'a' (nhóm nguyên âm dày/sau), hậu tố phải ở dạng '-arak' để tuân thủ luật hòa phối nguyên âm. Âm đệm 'y' được sử dụng vì gốc động từ kết thúc bằng một nguyên âm.
-
"Genç girişimci, büyük borç batağından gece gündüz çabalayarak şirketini kurtardı."Doanh nhân trẻ đã cứu công ty của mình khỏi vũng lầy nợ nần chồng chất bằng cách nỗ lực ngày đêm.Động từ 'çabalamak' được biến đổi thành 'çabalayarak'. Hậu tố trạng từ '-arak' được chọn thay vì '-erek' do quy tắc hòa phối nguyên âm (nguyên âm cuối 'a' của gốc 'çabala-' quyết định). Âm đệm 'y' được chèn vào để nối gốc từ kết thúc bằng nguyên âm với hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
