(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kaçınmak
B1
Fiil B1 Tổng quát

kaçınmak

[ka.t͡ʃɯnˈmak]
né tránh
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kaçınmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyden uzak durmak, sakınmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tránh né, lảng tránh một vấn đề khó khăn hoặc không mong muốn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, sorumluluktan kaçınmaya çalışıyor."

    "Anh ấy đang cố gắng trốn tránh trách nhiệm."

  • "Sigara içmekten kaçınmalısın."

    "Bạn nên tránh hút thuốc."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'kaçınmak' thường đi với cách Ablative ( -den / -dan / -ten / -tan). Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Gelecekte hastalanmaktan kaçınacağım. "
    Trong tương lai, tôi sẽ tránh bị ốm.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào để chia động từ 'kaçınmak' ở thì tương lai ngôi thứ nhất số ít (ben). Vì 'kaçınmak' kết thúc bằng 'k', và theo sau là nguyên âm 'a', 'k' biến đổi thành 'ğ' (biến âm phụ âm).
  • "Sigara içmekten kaçınacaksın, sağlığın için daha iyi olacak."
    Bạn sẽ tránh hút thuốc, nó sẽ tốt hơn cho sức khỏe của bạn.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào để chia động từ 'kaçınmak' ở thì tương lai ngôi thứ hai số ít (sen). 'Sigara içmekten' tuân thủ quy tắc 'Ayrılma Halı'.
  • "Onlar, gelecekte trafik kazalarından kaçınacaklar."
    Họ sẽ tránh tai nạn giao thông trong tương lai.
    Hậu tố '-acaklar' được thêm vào để chia động từ 'kaçınmak' ở thì tương lai ngôi thứ ba số nhiều (onlar). Hậu tố '-lar' được thêm vào để chỉ số nhiều.
(Vị trí vocab_tab4_inline)