uyanık olmak
[ujaˈnɯk oɫˈmak]
hãy tỉnh táo
Orta (B1)
Anlam "uyanık olmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Zihinsel olarak tetikte ve farkında olmak; aklı başında olmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ở trạng thái tinh thần minh mẫn; có sức khỏe tâm thần tốt và lý trí.
Örnekler (Ví dụ)
"Sınavda başarılı olmak için uyanık olmalısın."
"Bạn phải tỉnh táo để thành công trong kỳ thi."
"Dolandırılmamak için her zaman uyanık olmalısın."
"Bạn phải luôn tỉnh táo để không bị lừa."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cụm động từ 'olmak' (thì/là/ở/bị/được) thường được sử dụng để tạo thành các cụm động từ hoặc diễn đạt trạng thái trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
