tetikte olmak
/teˈtikte olˈmak/
cảnh giác
Orta (B1)
Anlam "tetikte olmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Tehlike veya sorun çıkma ihtimaline karşı uyanık ve hazırlıklı olmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cảnh giác, đề phòng, cẩn trọng vì có thể có nguy hiểm hoặc mối đe dọa.
Örnekler (Ví dụ)
"Hırsızlara karşı tetikte olmalıyız."
"Chúng ta phải cảnh giác với bọn trộm."
"Deprem tehlikesine karşı her zaman tetikte olmalıyız."
"Chúng ta phải luôn cảnh giác với nguy cơ động đất."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cụm động từ, 'olmak' (thì/là/ở) có thể biến đổi theo thì và ngôi.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Her an tetikte olabilirim, çünkü işim çok önemli."Tôi có thể luôn cảnh giác bất cứ lúc nào, vì công việc của tôi rất quan trọng.Từ 'tetikte olmak' được biến đổi thành 'olabilirim'. Hậu tố khả năng '-abil-' được thêm vào thân động từ 'ol-' của 'olmak' (dùng 'a' vì nguyên âm 'o' trong 'ol-' là nguyên âm lùi). Sau đó, hậu tố ngôi thứ nhất số ít '-irim' được thêm vào để chỉ 'tôi có thể'.
-
"Dün gece çok yorgundum, bu yüzden tetikte olamadım."Tối qua tôi rất mệt, vì vậy tôi không thể cảnh giác được.Từ 'tetikte olmak' được biến đổi thành 'olamadım' (dạng phủ định của khả năng quá khứ). Thân động từ 'ol-' được thêm nguyên âm đệm 'a' (hòa hợp nguyên âm với 'o'), sau đó là hậu tố phủ định '-ma', rồi hậu tố thì quá khứ '-dı' (vì 'a'), và cuối cùng là hậu tố ngôi thứ nhất số ít '-m' để chỉ 'tôi không thể'.
-
"Eğer iyi dinlenirseniz, yarınki sınavda daha tetikte olabilirsiniz."Nếu các bạn nghỉ ngơi tốt, các bạn có thể cảnh giác hơn trong bài kiểm tra ngày mai.Từ 'tetikte olmak' được biến đổi thành 'olabilirsiniz'. Hậu tố khả năng '-abil-' được thêm vào thân động từ 'ol-' của 'olmak' (dùng 'a' vì nguyên âm 'o' trong 'ol-' là nguyên âm lùi). Sau đó, hậu tố ngôi thứ hai số nhiều '-irsiniz' được thêm vào để chỉ 'các bạn có thể'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
