(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uygunsuzluk
B2
İsim B2 Tổng quát (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

uygunsuzluk

/uj.ɡunzsuzˈluk/
không phù hợp
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "uygunsuzluk" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin belirli bir amaç veya kişi için uygun, elverişli veya yakışır olmaması durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một tình huống mà cái gì đó không vừa vặn, không phù hợp hoặc không thích hợp cho một mục đích hoặc người cụ thể.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu davranışın uygunsuzluğunu anlamıyor musun?"

    "Bạn không hiểu sự không phù hợp của hành vi này sao?"

  • "Şirketin imajına zarar veren uygunsuzluklar tespit edildi."

    "Những điều không phù hợp gây tổn hại đến hình ảnh của công ty đã được phát hiện."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yersizlik(Sự không đúng chỗ) yakışıksızlık(Sự không đứng đắn)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i' và 'a-ı'. Hậu tố '-luk' tạo thành danh từ trừu tượng.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)