(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uyumak
A1
Fiil A1 Sinh hoạt hàng ngày

uyumak

/u.juˈmak/
đi ngủ
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "uyumak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yatağa girip dinlenmek, istirahat etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đi ngủ; lên giường để ngủ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ben her gece saat on birde uyurum."

    "Tôi ngủ vào lúc 11 giờ mỗi đêm."

  • "Bebek şimdi uyuyor."

    "Em bé đang ngủ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'uyumak' không yêu cầu cách (case) đặc biệt nào đi kèm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Yarın erkenden uyuyacağım."
    Ngày mai tôi sẽ đi ngủ sớm.
    Thêm hậu tố '-acak' (biến đổi thành -acağım theo hòa phối nguyên âm và quy tắc ngôi thứ nhất số ít) để chia động từ 'uyumak' ở thì tương lai ngôi 'ben' (tôi).
  • "Haftaya tatile gideceğiz ve orada bol bol uyuyacağız."
    Tuần tới chúng ta sẽ đi nghỉ và ở đó chúng ta sẽ ngủ thật nhiều.
    Thêm hậu tố '-acak' (biến đổi thành -acağız theo hòa phối nguyên âm và quy tắc ngôi thứ nhất số nhiều) để chia động từ 'uyumak' ở thì tương lai ngôi 'biz' (chúng ta).
  • "Çocuklar ders çalıştıktan sonra hemen uyuyacaklar."
    Bọn trẻ sẽ đi ngủ ngay sau khi học bài xong.
    Thêm hậu tố '-acak' (biến đổi thành -acaklar theo quy tắc ngôi thứ ba số nhiều) để chia động từ 'uyumak' ở thì tương lai ngôi 'onlar' (bọn họ/chúng nó).
Thì Quá khứ xác định
  • "Dün gece çok yorgundum, hemen uyudum."
    Tối hôm qua tôi rất mệt, tôi đã ngủ ngay.
    Thêm hậu tố '-du' (Görülen Geçmiş Zaman eki) và '-m' (ngôi thứ nhất số ít) vào 'uyu-' (gốc động từ 'uyumak'). 'k' trong 'yorgun' biến mất khi thêm hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm. Hòa phối nguyên âm lớn: 'u' -> 'u'.
  • "Çocuklar saat dokuzda uyudular."
    Bọn trẻ đã ngủ lúc 9 giờ.
    Thêm hậu tố '-du' (Görülen Geçmiş Zaman eki) và '-lar' (ngôi thứ ba số nhiều) vào 'uyu-' (gốc động từ 'uyumak'). Hòa phối nguyên âm lớn: 'u' -> 'u'.
  • "Hasta adam bütün gün uyudu."
    Người đàn ông ốm yếu đã ngủ cả ngày.
    Thêm hậu tố '-du' (Görülen Geçmiş Zaman eki) vào 'uyu-' (gốc động từ 'uyumak'). Ngôi thứ ba số ít không yêu cầu hậu tố nhân xưng. Hòa phối nguyên âm lớn: 'u' -> 'u'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)