uyanmak
/uˈjan.mak/
thức giấc
Başlangıç (A1)
Anlam "uyanmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Uykudan sonra gözlerini açmak, kendine gelmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thức dậy; tỉnh giấc.
Örnekler (Ví dụ)
"Her sabah saat 7'de uyanırım."
"Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng mỗi ngày."
"Dün gece çok geç yattığım için bugün çok zor uyandım."
"Vì tôi đi ngủ rất muộn tối qua nên hôm nay tôi thức dậy rất khó khăn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'uyanmak' không yêu cầu cách (case) đặc biệt nào đi kèm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai
-
"Yarın sabah erken uyanacağım."Ngày mai tôi sẽ thức dậy sớm.Thêm hậu tố '-acak' để tạo thì tương lai. 'Uyan-' là gốc động từ. Thêm '-acak' và sau đó thêm '-ım' (hậu tố ngôi 'Tôi'). 'Uyanacağım' tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn.
-
"Hafta sonu geç uyanacaksın."Bạn sẽ thức dậy muộn vào cuối tuần.Thêm hậu tố '-acak' để tạo thì tương lai. 'Uyan-' là gốc động từ. Thêm '-acak' và sau đó thêm '-sın' (hậu tố ngôi 'Bạn'). 'Uyanacaksın' tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn.
-
"O kadar çok çalışırsan, yorgun uyanacaksınız."Nếu bạn làm việc quá nhiều, bạn sẽ thức dậy mệt mỏi.Thêm hậu tố '-acak' để tạo thì tương lai. 'Uyan-' là gốc động từ. Thêm '-acak' và sau đó thêm '-sınız' (hậu tố ngôi 'Các bạn/Ông/Bà'). 'Uyanacaksınız' tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
