(Vị trí top_banner)
Hình minh họa Uzak durmak
B1
Fiil B1 Tổng quát

Uzak durmak

[uˈzak duɾˈmak]
Tránh xa
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "Uzak durmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birinden veya bir şeyden uzaklaşmak; güvenli bir mesafeyi korumak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tránh xa ai đó hoặc cái gì đó; giữ một khoảng cách an toàn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ondan uzak durmalısın, çok tehlikeli."

    "Bạn nên tránh xa anh ta, anh ta rất nguy hiểm."

  • "Yangından uzak durun!"

    "Tránh xa đám cháy!"

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kaçınmak(Tránh, lẩn tránh) Sakınmak(Đề phòng, tránh)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đi với cách Ablative (-(d)An/-(d)En) nếu 'ai đó' được đề cập cụ thể.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Ben köpeklerden uzak dururum. Çünkü onlardan korkarım."
    Tôi thường tránh xa chó. Bởi vì tôi sợ chúng.
    Động từ 'Uzak durmak' được chia ở thì hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ nhất số ít thành 'Uzak dururum'. '-r' là hậu tố của thì hiện tại rộng, và '-um' là hậu tố chỉ ngôi 'Ben'. Danh từ 'köpekler' (những con chó) chia ở dạng Ablative/Ayrılma là 'köpeklerden' (từ những con chó).
  • "Çocuklar, yabancılardan uzak dururlar. Anneleri onlara böyle öğüt verir."
    Trẻ em thường tránh xa người lạ. Mẹ của chúng khuyên chúng như vậy.
    Động từ 'Uzak durmak' được chia ở thì hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số nhiều thành 'Uzak dururlar'. '-r' là hậu tố của thì hiện tại rộng, và '-lar' là hậu tố chỉ ngôi 'Onlar' (số nhiều). Danh từ 'yabancılar' (những người lạ) chia ở dạng Ablative/Ayrılma là 'yabancılardan' (từ những người lạ).
  • "O, kalabalıklardan uzak durar. Daha çok yalnız kalmayı tercih eder."
    Anh/Cô ấy thường tránh xa đám đông. Anh/Cô ấy thích ở một mình hơn.
    Động từ 'Uzak durmak' được chia ở thì hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít thành 'Uzak durar'. '-r' là hậu tố của thì hiện tại rộng. Vì ngôi là 'O' (anh/cô/nó) nên không có hậu tố chỉ ngôi. Danh từ 'kalabalıklar' (những đám đông) chia ở dạng Ablative/Ayrılma là 'kalabalıklardan' (từ những đám đông).
Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "Köpekten uzak durunca daha güvende hissettim."
    Khi tránh xa con chó, tôi cảm thấy an toàn hơn.
    Động từ 'Uzak durmak' không biến đổi trong câu này. Danh từ 'köpek' (con chó) được chia ở dạng Ablative '-den' để tuân theo yêu cầu của 'uzak durmak'. Zarf-Fiil '-ince' được thêm vào động từ 'durmak' để chỉ thời điểm (khi tránh xa).
  • "Yüksek sesten uzak durdukça başım ağrımıyor."
    Chừng nào tôi còn tránh xa tiếng ồn lớn, tôi sẽ không bị đau đầu.
    Động từ 'Uzak durmak' không biến đổi trong câu này. Danh từ 'yüksek ses' (tiếng ồn lớn) được chia ở dạng Ablative '-den' để tuân theo yêu cầu của 'uzak durmak'. Zarf-Fiil '-dukça' được thêm vào động từ 'durmak' để chỉ 'chừng nào'.
  • "Sigaradan uzak durduğunca daha sağlıklı olacaksın."
    Khi bạn tránh xa thuốc lá, bạn sẽ khỏe mạnh hơn.
    Động từ 'Uzak durmak' không biến đổi trong câu này. Danh từ 'sigara' (thuốc lá) được chia ở dạng Ablative '-dan' (do hòa hợp nguyên âm) để tuân theo yêu cầu của 'uzak durmak'. Zarf-Fiil '-dukça' được thêm vào động từ 'durmak' để chỉ thời điểm và sự lặp lại (khi bạn tránh xa).
Câu mệnh lệnh
  • "Kavgadan uzak dur!"
    Tránh xa cuộc ẩu đả!
    Động từ 'Uzak durmak' được chia ở ngôi thứ hai số ít (sen) của 'Emir Kipi' (câu mệnh lệnh). Hậu tố '-dan' đã được lược bỏ do chủ ngữ là 'kavga' (cuộc ẩu đả) ở dạng Ablative. Không có hậu tố nào được thêm vào động từ vì đây là dạng nguyên thể của câu mệnh lệnh ở ngôi 'sen'.
  • "Ondan uzak durun!"
    Hãy tránh xa anh ta/cô ta!
    Động từ 'Uzak durmak' được chia ở ngôi thứ hai số nhiều (siz) của 'Emir Kipi' (câu mệnh lệnh). Hậu tố '-dan' đã được lược bỏ do chủ ngữ là 'o' (anh ta/cô ta) ở dạng Ablative. Hậu tố '-un' được thêm vào để thể hiện ngôi 'siz' (các bạn/các anh/các chị). Hòa phối nguyên âm loại lớn: 'u' -> 'u'.
  • "Tehlikeden uzak dur!"
    Tránh xa nguy hiểm!
    Động từ 'Uzak durmak' được chia ở ngôi thứ hai số ít (sen) của 'Emir Kipi' (câu mệnh lệnh). Hậu tố '-den' đã được lược bỏ do chủ ngữ là 'tehlike' (nguy hiểm) ở dạng Ablative. Không có hậu tố nào được thêm vào động từ vì đây là dạng nguyên thể của câu mệnh lệnh ở ngôi 'sen'.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Çocuklar, yangından uzak duruyorlar. Yangın çok tehlikeli."
    Các con ơi, hãy tránh xa đám cháy ra. Đám cháy rất nguy hiểm.
    Động từ 'Uzak durmak' đã được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman) ngôi thứ ba số nhiều. '-yor' là hậu tố thì hiện tại tiếp diễn, '-lar' là hậu tố số nhiều. Vì chủ ngữ là 'Çocuklar' (số nhiều), động từ phải chia theo số nhiều. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a). Âm đệm 'y' đã được thêm vào giữa thân động từ và hậu tố '-yor'.
  • "Ben, sağlıksız yiyeceklerden uzak duruyorum. Sağlığım için bu çok önemli."
    Tôi đang tránh xa những đồ ăn không lành mạnh. Điều này rất quan trọng cho sức khỏe của tôi.
    Động từ 'Uzak durmak' đã được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman) ngôi thứ nhất số ít. '-yor' là hậu tố thì hiện tại tiếp diễn, '-um' là hậu tố ngôi thứ nhất số ít. Vì chủ ngữ là 'Ben' (ngôi thứ nhất số ít), động từ phải chia theo ngôi thứ nhất số ít. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (u -> u). Âm đệm 'y' đã được thêm vào giữa thân động từ và hậu tố '-yor'.
  • "Kediler köpeklerden uzak duruyor. Çünkü köpekler bazen onlara saldırıyor."
    Những con mèo đang tránh xa những con chó. Bởi vì những con chó đôi khi tấn công chúng.
    Động từ 'Uzak durmak' đã được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman) ngôi thứ ba số nhiều. '-yor' là hậu tố thì hiện tại tiếp diễn, '-lar' là hậu tố số nhiều. Vì chủ ngữ là 'Kediler' (số nhiều), động từ phải chia theo số nhiều. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (u -> u). Âm đệm 'y' đã được thêm vào giữa thân động từ và hậu tố '-yor'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)