(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uzuv
A2
isim A2 Y học/Giải phẫu học

uzuv

[uˈzuv]
tay chân
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "uzuv" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İnsan veya hayvan vücudunun kol, bacak, kanat gibi bölümleri.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tay hoặc chân của người hoặc động vật bốn chân, hoặc cánh của chim.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kedinin bir uzvu yaralanmıştı."

    "Một bộ phận cơ thể của con mèo đã bị thương."

  • "Ameliyatla hasar görmüş uzvu onarmaya çalıştılar."

    "Họ đã cố gắng sửa chữa bộ phận bị tổn thương bằng phẫu thuật."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm hay cách (case) ở đây.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Bảng chữ cái và Phát âm
  • "Kedinin bir uzvu yaralandı."
    Một bộ phận cơ thể của con mèo đã bị thương.
    Thêm hậu tố sở hữu cách '-i' vào 'uzuv' vì chủ sở hữu (con mèo) đã xác định. 'uzuv' kết thúc bằng phụ âm, nên thêm '-i' trực tiếp (quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ, 'u' -> 'u/i'). Do 'yaralandı' (bị thương) cần một chủ ngữ xác định, 'uzvu' (bộ phận cơ thể của nó) đóng vai trò đó.
  • "Her insanın uzuvları farklı uzunluktadır."
    Các bộ phận cơ thể của mỗi người có độ dài khác nhau.
    Thêm hậu tố số nhiều '-ları' vào 'uzuv' để chỉ số nhiều các bộ phận cơ thể. 'uzuv' kết thúc bằng phụ âm, nên thêm '-ları' trực tiếp (quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn, 'u' -> 'a'). Sở hữu cách ngôi thứ ba số nhiều.
  • "Doktor, hastanın uzvuna baktı."
    Bác sĩ đã nhìn vào một bộ phận cơ thể của bệnh nhân.
    Thêm hậu tố chỉ định cách '-a' vào 'uzuv' vì động từ 'bakmak' (nhìn) thường đi với một đối tượng gián tiếp chỉ hướng, sử dụng '-a'. Thêm âm đệm '-n' để nối nguyên âm. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ ('u' -> 'a/e' -> 'a').
Vị trí cách (Ở đâu)
  • "Kedinin bir uzvunda yara var."
    Con mèo có một vết thương ở một bộ phận cơ thể.
    Thêm hậu tố '-unda' (bulunma durumu) vào 'uzuv' để chỉ vị trí. 'uzuv' + '-u' (âm đệm) + '-nda'. Hòa hợp nguyên âm lớn: 'u' -> 'u', 'a' -> 'a'.
  • "Ameliyatta hastanın bir uzvunda sorun tespit edildi."
    Trong cuộc phẫu thuật, vấn đề đã được phát hiện ở một bộ phận cơ thể của bệnh nhân.
    Thêm hậu tố '-unda' (bulunma durumu) vào 'uzuv' để chỉ vị trí. 'uzuv' + '-u' (âm đệm) + '-nda'. Hòa hợp nguyên âm lớn: 'u' -> 'u', 'a' -> 'a'.
  • "Robotun uzuvlarında sensörler bulunuyor."
    Có các cảm biến trên các bộ phận cơ thể của robot.
    Thêm hậu tố '-larında' (bulunma durumu, số nhiều) vào 'uzuvlar' (dạng số nhiều của 'uzuv') để chỉ vị trí. 'uzuvlar' + '-ında'. Hòa hợp nguyên âm lớn: 'a' -> 'a'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)