varsayım
/vaɾsajɯm/
giả định
İyi (B2)
Anlam "varsayım" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Doğruluğu veya gerçekleşeceği kanıtlanmadan kabul edilen şey.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một điều gì đó được chấp nhận là đúng hoặc chắc chắn sẽ xảy ra mà không cần bằng chứng.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu sadece bir varsayım, kanıtımız yok."
"Đây chỉ là một giả định, chúng ta không có bằng chứng."
"Varsayımlara dayanarak karar vermek doğru değil."
"Đưa ra quyết định dựa trên các giả định là không đúng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Varsayım thường được sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng hơn. Lưu ý hậu tố sở hữu cách (iyelik eki) có thể được thêm vào để chỉ rõ 'giả định của ai đó'. Ví dụ: 'varsayımım' (giả định của tôi).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | varsayım |
Bu sadece bir varsayım.
(Đây chỉ là một giả định.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | varsayımı |
Varsayımı kanıtlamak zor.
(Việc chứng minh giả định là khó khăn.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | varsayıma |
Bu varsayıma göre hareket edeceğiz.
(Chúng ta sẽ hành động dựa trên giả định này.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | varsayımda |
Varsayımda bulunmak her zaman risklidir.
(Đưa ra giả định luôn tiềm ẩn rủi ro.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | varsayımdan |
Bu varsayımdan yola çıkarak sonuca ulaştık.
(Chúng tôi đã đi đến kết luận dựa trên giả định này.) |
| Plural (Çoğul) | varsayımlar |
Bu varsayımlar doğru mu?
(Những giả định này có đúng không?) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
