vasıta
[vɑˈsɯtɑ]
phương tiện
Orta (B1)
Anlam "vasıta" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir yerden bir yere insan veya yük taşımaya yarayan araç.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Phương tiện giao thông, thứ được sử dụng để chở người hoặc hàng hóa, đặc biệt là trên đất liền, như ô tô, xe tải hoặc xe buýt.
Örnekler (Ví dụ)
"Otobüs, en yaygın toplu taşıma vasıtalarından biridir."
"Xe buýt là một trong những phương tiện giao thông công cộng phổ biến nhất."
"Şehir içinde ulaşım için en hızlı vasıta metrodur."
"Tàu điện ngầm là phương tiện nhanh nhất để di chuyển trong thành phố."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Chú ý hòa hợp nguyên âm khi từ này được sử dụng với các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
