(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yol
A1
İsim A1 Đời sống hàng ngày, Địa lý, Toán học, Khoa học Máy tính, Triết học

yol

/jol/
con đường
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yol" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Üzerinden taşıtların veya yayaların gidip gelmesine yarayan, çoğu kez kent veya kır içindeki yerleşim yerlerini birbirine bağlayan, düzenli ve geniş toprak şeridi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một con đường hoặc lối đi được tạo ra để đi bộ hoặc do đi lại thường xuyên.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu yol İstanbul'a gidiyor."

    "Con đường này dẫn đến Istanbul."

  • "Yolda birçok insanla karşılaştım."

    "Tôi đã gặp nhiều người trên đường."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi sử dụng các hậu tố. Ví dụ: 'yolda' (trên đường) sử dụng hậu tố '-da' vì nguyên âm cuối của 'yol' là 'o' (thuộc nhóm a, ı, o, u).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) yol
Bu yol nereye gidiyor?
(Con đường này dẫn đến đâu?)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) yolu
Yolu kaybettim.
(Tôi bị lạc đường.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) yola
Yola çıktık.
(Chúng tôi đã lên đường.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) yolda
Yolda bir kaza oldu.
(Có một vụ tai nạn trên đường.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) yoldan
Bu yoldan gitmeyelim.
(Chúng ta đừng đi đường này.)
Plural (Çoğul) yollar
Şehirde birçok yollar var.
(Có rất nhiều con đường trong thành phố.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)