vurgulamak
/vuɾ.ɡu.ɫɑ.ˈmɑk/
nhấn mạnh
Orta (B1)
Anlam "vurgulamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin önemini belirtmek, altını çizmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nhấn mạnh hoặc đặc biệt coi trọng điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Öğretmen, bu konunun önemini vurgulamak için birkaç örnek verdi."
"Giáo viên đã đưa ra một vài ví dụ để nhấn mạnh tầm quan trọng của chủ đề này."
"Rapor, şirketin başarısızlık nedenlerini vurguluyor."
"Báo cáo nhấn mạnh các nguyên nhân thất bại của công ty."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này không yêu cầu cách (Case) đặc biệt nào đi kèm. Chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
