hafife almak
/häːˈfiːfe äːlˈmɑk/
đùa bỡn với
Orta (B1)
Anlam "hafife almak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi yeterince ciddiye almamak, önemsememek veya saygı duymamak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Xem xét điều gì đó một cách hời hợt hoặc không nghiêm túc; đối xử với điều gì đó mà không có sự tôn trọng xứng đáng.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu konuyu hafife almamalısın."
"Bạn không nên xem nhẹ vấn đề này."
"Sınavı çok hafife aldı ve başarısız oldu."
"Anh ấy đã xem thường kỳ thi và trượt."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường được sử dụng với tân ngữ trực tiếp (Accusative Case) khi chỉ rõ đối tượng bị xem nhẹ. Chú ý sự hòa phối nguyên âm khi động từ được chia theo thì và ngôi.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ xác định
-
"Sınavı hafife aldım ve başarısız oldum."Tôi đã coi thường kỳ thi và trượt.Hậu tố '-e' trong 'hafife almak' không đổi vì đây là một phần của cụm động từ. Hậu tố '-dı' được thêm vào để chia động từ ở thì Quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít (ben). Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> ı).
-
"Öğretmen, öğrencilerinin çalışmalarını hafife almadı."Giáo viên đã không coi thường công việc của học sinh.Hậu tố '-e' trong 'hafife almak' không đổi. Hậu tố '-dı' được thêm vào để chia động từ ở thì Quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (o). Hậu tố '-ma' thêm vào tạo thể phủ định. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> ı).
-
"Hükümet, bu sorunu hafife aldı ve sonuçları kötü oldu."Chính phủ đã coi thường vấn đề này và hậu quả rất tệ.Hậu tố '-e' trong 'hafife almak' không đổi. Hậu tố '-dı' được thêm vào để chia động từ ở thì Quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (o). Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> ı).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
