yakışıksız
/jɑkɯʃɯksɯz/
mất phẩm cách
İyi (B2)
Anlam "yakışıksız" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Uygunsuz, çirkin, hoşa gitmeyen, nahoş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thiếu trang nghiêm, không đàng hoàng, mất phẩm cách, lố bịch.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu kadar yüksek sesle konuşmak yakışıksız."
"Nói lớn tiếng như vậy là mất lịch sự."
"Davranışları çok yakışıksızdı."
"Hành vi của anh ta rất khiếm nhã."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' đi với 'e, i, ö, ü' và 'a, ı, o, u' đi với 'a, ı, o, u'. Trong từ này, ta thấy 'ı' và 'ɯ'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
