(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yakışıksız
B2
sıfat B2 Hành vi, Xã hội

yakışıksız

/jɑkɯʃɯksɯz/
mất phẩm cách
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yakışıksız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Uygunsuz, çirkin, hoşa gitmeyen, nahoş.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thiếu trang nghiêm, không đàng hoàng, mất phẩm cách, lố bịch.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu kadar yüksek sesle konuşmak yakışıksız."

    "Nói lớn tiếng như vậy là mất lịch sự."

  • "Davranışları çok yakışıksızdı."

    "Hành vi của anh ta rất khiếm nhã."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

uygunsuz(không phù hợp) edepsiz(vô đạo đức, khiếm nhã)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' đi với 'e, i, ö, ü' và 'a, ı, o, u' đi với 'a, ı, o, u'. Trong từ này, ta thấy 'ı' và 'ɯ'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)