uygunsuz
/uj.ɡunzˈsuz/
không phù hợp với
Orta (B1)
Anlam "uygunsuz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şey için gerekli niteliklere veya yeteneklere sahip olmayan; yakışmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không có những phẩm chất hoặc khả năng cần thiết cho điều gì đó; không phù hợp với.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu iş için uygunsuzsun."
"Bạn không phù hợp với công việc này."
"Davranışı, bir öğretmen için uygunsuzdu."
"Hành vi của anh ấy không phù hợp với một giáo viên."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm: 'uygun' (phù hợp) + '-suz' (hậu tố phủ định/không). Hậu tố '-suz' có thể biến đổi thành '-siz', '-suz', '-süz' tùy thuộc vào nguyên âm cuối của từ gốc.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Bu, uygunsuz davranışlar sergileyen bir öğrenci için bir uyarıdır."Đây là lời cảnh cáo cho một học sinh có những hành vi không phù hợp.Hậu tố '-suz' được thêm vào 'uygun' để tạo thành 'uygunsuz' (không phù hợp). Sau đó, '-lar' được thêm vào 'davranış' để tạo thành 'davranışlar' (hành vi - số nhiều). Cuối cùng, '-lar' ở 'davranışlar' và '-an' ở 'sergileyen' là các hậu tố số nhiều và động tính từ hiện tại tương ứng, không ảnh hưởng đến 'uygunsuz'.
-
"Uygunsuzsuz konuşan birini dinlemek zorunda değiliz."Chúng ta không cần phải nghe một người nói chuyện một cách không phù hợp.Hậu tố '-suz' được thêm vào 'uygun' để tạo thành 'uygunsuz' (không phù hợp). Sau đó, '-ca' (biến thể của '-ce' theo hòa âm nguyên âm) được thêm vào để biến nó thành trạng từ (một cách không phù hợp). '-an' ở 'konuşan' là hậu tố động tính từ hiện tại.
-
"Bu uygunsuzsuz söylenen bir söz değildi."Đây không phải là một lời nói được nói ra một cách không phù hợp.Hậu tố '-suz' được thêm vào 'uygun' để tạo thành 'uygunsuz' (không phù hợp). Sau đó, '-ca' (biến thể của '-ce' theo hòa âm nguyên âm) được thêm vào để biến nó thành trạng từ (một cách không phù hợp). '-en' ở 'söylenen' là hậu tố động tính từ hiện tại (biến thể của '-an' theo hòa âm nguyên âm).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
