yalanlamak
[ja.ɫan.ɫaˈmak]
phủ nhận tin đồn
İyi (B2)
Anlam "yalanlamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin doğru olmadığını söylemek; inkâr etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tuyên bố rằng điều gì đó không đúng sự thật; phủ nhận.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirket, çıkan tüm söylentileri yalanladı."
"Công ty đã phủ nhận tất cả những tin đồn lan truyền."
"Hükümet, ekonomik kriz iddialarını sürekli yalanlıyor."
"Chính phủ liên tục phủ nhận những cáo buộc về khủng hoảng kinh tế."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'yalanlamak' thường đi kèm với tân ngữ trực tiếp (accusative case - không có hậu tố, nhưng có thể nhận biết qua việc sử dụng 'onu', 'bunu', 'şunu' để thay thế).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Haberleri okuyunca, hemen yalanlaması gerektiğini anladı."Ngay khi đọc tin tức, anh ấy đã hiểu rằng mình cần phải bác bỏ chúng ngay lập tức.Hậu tố '-yınca' được thêm vào sau động từ 'okumak' (đọc) để tạo thành trạng từ chỉ thời gian. Động từ 'yalanlamak' được chia ở dạng nguyên thể vì nó là một phần của mệnh đề phụ thuộc.
-
"Gerçeği öğrenince, yalanlamanın hiçbir faydası olmadığını fark etti."Khi biết sự thật, anh ấy nhận ra rằng việc chối bỏ (sự thật) là vô ích.Hậu tố '-ınca' được thêm vào sau động từ 'öğrenmek' (học, biết) để tạo thành trạng từ chỉ thời gian. 'Yalanlamanın' là dạng sở hữu cách của danh động từ 'yalanlama' (sự chối bỏ).
-
"Polis raporu görünce, şüpheli suçunu yalanlamayınca tutuklandı."Khi nhìn thấy báo cáo của cảnh sát, nghi phạm đã bị bắt vì không chối bỏ tội của mình.Hậu tố '-ınca' được thêm vào sau động từ 'görmek' (thấy, nhìn) để tạo thành trạng từ chỉ thời gian. 'Yalanlamayınca' là dạng phủ định của động trạng từ thời gian, kết hợp 'yalanlamak', hậu tố '-ma' (tạo danh động từ), âm đệm '-y', hậu tố '-ınca' và hậu tố phủ định '-yınca'.
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Umarım söylediklerini yalanlamayasın."Tôi hy vọng bạn không phải phủ nhận những gì bạn đã nói.Hậu tố '-maya' được thêm vào sau gốc 'yalanla-' để tạo dạng phủ định của thể giả định (İstek Kipi). '-ma' là hậu tố phủ định. '-ya' là hậu tố của thể giả định ở ngôi thứ hai số ít.
-
"Keşke iddiaları yalanlayabilsem."Ước gì tôi có thể bác bỏ những cáo buộc đó.Hậu tố '-yabile' được thêm vào sau gốc 'yalanla-' để thể hiện khả năng trong thể giả định (İstek Kipi). '-yabil' là hậu tố thể hiện khả năng. '-e' là hậu tố của thể giả định ở ngôi thứ nhất số ít.
-
"Bence bu raporu yalanlamalısınız."Tôi nghĩ bạn nên bác bỏ báo cáo này.Hậu tố '-malı' được thêm vào sau gốc 'yalanla-' để thể hiện sự cần thiết hoặc lời khuyên trong thể giả định (İstek Kipi). '-malı' là hậu tố chỉ sự cần thiết/lời khuyên. '-sınız' là hậu tố ở ngôi thứ hai số nhiều, thể hiện sự lịch sự hoặc tôn trọng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
