doğrulamak
/doːɾulɑmɑk/
xác thực
Orta (B1)
Anlam "doğrulamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin doğru, gerçek veya geçerli olduğunu kanıtlamak veya göstermek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chứng minh hoặc cho thấy (điều gì đó) là đúng, thật hoặc hợp lệ.
Örnekler (Ví dụ)
"Kimliğini doğrulamak için pasaportunu gösterdi."
"Anh ấy đã xuất trình hộ chiếu để xác thực danh tính của mình."
"Bu bilgilerin doğruluğunu teyit etmemiz gerekiyor."
"Chúng ta cần xác minh tính chính xác của thông tin này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường được sử dụng với tân ngữ trực tiếp (accusative case).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Polis her gün kimlikleri doğrular."Cảnh sát xác minh chứng minh thư mỗi ngày.Thêm hậu tố '-ar' vào 'doğrulamak' để chia thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít. Vì nguyên âm cuối của gốc động từ là 'a', nên chọn '-ar' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
-
"Bankalar genellikle müşterilerinin bilgilerini doğrularlar."Các ngân hàng thường xác minh thông tin của khách hàng.Thêm hậu tố '-ırlar' vào 'doğrulamak' để chia thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số nhiều (sử dụng thêm '-lar' vì chủ ngữ là số nhiều, và '-ır' theo hòa hợp nguyên âm lớn). '-lAr' là hậu tố chỉ ngôi thứ 3 số nhiều, '-Ir' là hậu tố thì Hiện Tại rộng. Có biến thể '-lAr' và '-lEr'. Ở đây sử dụng '-lAr' vì nguyên âm cuối cùng của thân động từ là 'a'.
-
"Şirketimiz faturaları ayda bir doğrular."Công ty chúng tôi xác minh hóa đơn mỗi tháng một lần.Thêm hậu tố '-ar' vào 'doğrulamak' để chia thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít. Vì nguyên âm cuối của gốc động từ là 'a', nên chọn '-ar' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Ahmet, şirketten gelen iş teklifini telefonla doğrulamış."Nghe nói Ahmet đã xác nhận lời mời làm việc từ công ty qua điện thoại.Hậu tố '-mış' được thêm vào gốc động từ 'doğrula-'. Theo luật hòa phối nguyên âm 4 chiều (a/ı → ı), nguyên âm cuối 'a' của gốc từ yêu cầu hậu tố phải là '-mış'. Dạng này biểu thị một hành động mà người nói nghe lại từ người khác.
-
"Polis, görgü tanığının ifadesini diğer kanıtlarla doğrulamış."Cảnh sát (dường như) đã đối chiếu lời khai của nhân chứng với các bằng chứng khác để xác nhận.Hậu tố '-mış' được thêm vào gốc động từ 'doğrula-'. Hậu tố này tuân thủ hòa phối nguyên âm (a → ı). Trong ngữ cảnh này, '-mış' biểu thị một kết luận được suy ra từ bằng chứng gián tiếp, không phải do người nói trực tiếp chứng kiến.
-
"Hesabınızın şifresini değiştirdiğinizi yeni bir e-posta ile doğrulamışsınız."Hóa ra ngài đã xác nhận việc thay đổi mật khẩu tài khoản của mình bằng một email mới.Các hậu tố được thêm vào gốc 'doğrula-' là '-mış' (thì quá khứ gián tiếp) và '-sınız' (ngôi thứ 2 số nhiều/lịch sự). Dạng này biểu thị một sự việc mà người nói vừa mới nhận ra (ví dụ: khi kiểm tra email). Các hậu tố tuân thủ hòa phối nguyên âm: doğrula (a → ı) → doğrulamış (ı → ı) → doğrulamışsınız.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
