(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yanıltma
C1
İsim C1 Pháp luật, Truyền thông, Nghệ thuật

yanıltma

/jɑnɯltmɑ/
sự miêu tả sai lệch
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yanıltma" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gerçeği olduğundan farklı gösterme, yanlış veya hatalı bir şekilde sunma eylemi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự mô tả, miêu tả sai lệch hoặc không chính xác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Rapor, gerçeği yanıltma amacı taşıyordu."

    "Báo cáo có mục đích làm sai lệch sự thật."

  • "Politikacı, halkı yanıltma suçlamasıyla karşı karşıya."

    "Chính trị gia đối mặt với cáo buộc làm sai lệch thông tin trước công chúng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

saptırma(sự xuyên tạc) tahrifat(sự bóp méo)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, hậu tố '-ma' được thêm vào động từ để tạo thành danh từ chỉ hành động hoặc quá trình. Trong trường hợp này, 'yanıltmak' (làm cho sai lệch) trở thành 'yanıltma' (sự làm cho sai lệch).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)