yanlış tanıtmak
[jɑnˈɫɯʃ tɑnɯtˈmɑk]
trình bày sai lệch một cách không chính xác
İyi (B2)
Anlam "yanlış tanıtmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir bilgi veya olayı hatalı, gerçeğe aykırı veya yanıltıcı bir şekilde sunmak; bunu yaparken de kesin olmayan veya yanlış bir yöntem kullanmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trình bày thông tin hoặc sự kiện một cách sai lệch, không đúng sự thật hoặc gây hiểu lầm, thêm vào đó là thực hiện điều này một cách không chính xác hoặc không chuẩn xác.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirket, ürünlerini yanlış tanıtarak müşterileri kandırdı."
"Công ty đã lừa dối khách hàng bằng cách trình bày sai lệch về sản phẩm của mình."
"Rapor, olayı yanlış tanıtmaktan dolayı eleştirildi."
"Báo cáo bị chỉ trích vì trình bày sai lệch sự kiện."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'yanlış tanıtmak' là một cụm động từ (fiil öbeği). Khi chia động từ, phần 'tanıtmak' sẽ thay đổi theo ngôi và thì.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Politikacılar, seçim öncesinde rakiplerini sürekli yanlış tanıtıyorlar."Các chính trị gia liên tục giới thiệu sai về đối thủ của họ trước cuộc bầu cử.Hậu tố '-yor' được thêm vào để tạo thì Hiện tại tiếp diễn. Hậu tố '-lar' được thêm vào để biểu thị số nhiều (các chính trị gia). '-yor' tuân theo hòa phối nguyên âm (nguyên âm cuối là 'ı', nên dùng 'o'). 'tanıtmak' biến đổi thành 'tanıtıyor' do quy tắc thì hiện tại tiếp diễn.
-
"Bu şirket, ürünlerini yanlış tanıtarak müşterileri kandırıyor."Công ty này đang lừa dối khách hàng bằng cách giới thiệu sai về sản phẩm của họ.Hậu tố '-yor' được thêm vào để tạo thì Hiện tại tiếp diễn. '-arak' được thêm vào để chỉ cách thức (bằng cách). 'tanıtmak' biến đổi thành 'tanıtıyor' do quy tắc thì hiện tại tiếp diễn.
-
"Gazeteci, haberinde olayı yanlış tanıtıyor ve kamuoyunu yanıltıyor."Nhà báo giới thiệu sai sự kiện trong bản tin của mình và đánh lừa công chúng.Hậu tố '-yor' được thêm vào để tạo thì Hiện tại tiếp diễn. 'tanıtmak' biến đổi thành 'tanıtıyor' do quy tắc thì hiện tại tiếp diễn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
