yanlışlık
/janˈɫɯʃ.ɫɯk/
sự thiếu chính xác
Orta (B1)
Anlam "yanlışlık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Doğru olmama durumu; hata, kusur.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự không chính xác; sự sai sót; lỗi.
Örnekler (Ví dụ)
"Hesaplamalarda bir yanlışlık olmuş."
"Đã có một sai sót trong các phép tính."
"Raporunda birçok yanlışlık tespit edildi."
"Nhiều sai sót đã được phát hiện trong báo cáo của anh ấy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' tùy thuộc vào nguyên âm cuối của từ gốc.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | yanlışlık |
Bu bir yanlışlık olmalı.
(Chắc chắn đây là một sự nhầm lẫn.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | yanlışlığı |
Yanlışlığı hemen fark ettim.
(Tôi nhận ra sự sai sót ngay lập tức.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | yanlışlığa |
Yanlışlığa yol açmamak için dikkatli olmalıyız.
(Chúng ta phải cẩn thận để không gây ra sai sót.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | yanlışlıkta |
Yanlışlıkta ısrar etmenin anlamı yok.
(Không có ý nghĩa gì khi cố chấp vào sai lầm.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | yanlışlıktan |
Bu yanlışlıktan ders çıkarmalıyız.
(Chúng ta nên rút ra bài học từ sai lầm này.) |
| Plural (Çoğul) | yanlışlıklar |
Hayatta birçok yanlışlıklar yaparız.
(Chúng ta mắc nhiều sai lầm trong cuộc sống.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Câu danh từ (Thì hiện tại)
-
"Bu konudaki yanlışlığım affedilir gibi değil."Sai sót của tôi trong vấn đề này không thể tha thứ được.Thêm hậu tố '-ım' (hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số ít) vào 'yanlışlık' để chỉ sự sở hữu (sai sót của tôi). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ: '-ım' vì nguyên âm cuối cùng của gốc từ là 'ı'.
-
"Sınavdaki yanlışlıklarımız yüzünden notlarımız düştü."Điểm của chúng tôi đã giảm vì những sai sót trong bài kiểm tra.Thêm hậu tố '-larımız' (hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều) vào 'yanlışlık' để chỉ sự sở hữu (sai sót của chúng tôi). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ: '-larımız' vì nguyên âm cuối cùng của gốc từ là 'ı'.
-
"Olaydaki yanlışlığın farkındayım."Tôi nhận thức được sai sót trong sự việc đó.Thêm hậu tố '-ın' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít) vào 'yanlışlık' để chỉ sự sở hữu (sai sót của sự việc). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ: '-ın' vì nguyên âm cuối cùng của gốc từ là 'ı'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
