yapılmamış
/ˈjɑpɯɫmɑmɯʃ/
chưa làm
Orta (B1)
Anlam "yapılmamış" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Henüz yapılmamış, oluşturulmamış veya monte edilmemiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chưa được làm; chưa được tạo ra hoặc lắp ráp.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu proje henüz yapılmamış."
"Dự án này vẫn chưa được thực hiện."
"Yapılmamış bir iş, bitmemiş bir hayal gibidir."
"Một công việc chưa làm giống như một giấc mơ dang dở."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: hậu tố '-mış' có thể biến đổi thành '-miş', '-muş', '-müş' tùy thuộc vào nguyên âm cuối của từ gốc.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
