(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yapmak
A1
Fiil A1 General English

yapmak

[ˈjɑpmɑk]
đã làm
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yapmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi oluşturmak, inşa etmek veya gerçekleştirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'make': tạo ra hoặc xây dựng một cái gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ben bir pasta yaptım."

    "Tôi đã làm một cái bánh."

  • "Onlar ödevlerini yaptılar."

    "Họ đã làm bài tập về nhà của họ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

etmek(làm, thực hiện) oluşturmak(tạo ra, hình thành)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'yapmak' (làm) thường đi kèm với bổ ngữ trực tiếp (accusative case) khi hành động tác động trực tiếp lên một đối tượng cụ thể. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke daha çok resim yapsam!"
    Ước gì tôi vẽ nhiều tranh hơn!
    Động từ 'yapmak' được chia ở thể giả định ngôi thứ nhất số ít ('-sam'). Hậu tố '-sa' được thêm vào gốc 'yap-' vì nguyên âm cuối của gốc là 'a', tuân theo hòa phối nguyên âm lớn. Sau đó, '-m' được thêm vào để chỉ ngôi thứ nhất số ít.
  • "Umarım gelecekte daha iyi bir dünya yapsak."
    Tôi hy vọng chúng ta sẽ tạo ra một thế giới tốt đẹp hơn trong tương lai.
    Động từ 'yapmak' được chia ở thể giả định ngôi thứ nhất số nhiều ('-sak'). Hậu tố '-sa' được thêm vào gốc 'yap-' vì nguyên âm cuối của gốc là 'a', tuân theo hòa phối nguyên âm lớn. Sau đó, '-k' được thêm vào để chỉ ngôi thứ nhất số nhiều.
  • "Bence hepimiz daha fazla iyilik yapsak."
    Tôi nghĩ rằng tất cả chúng ta nên làm nhiều điều tốt hơn.
    Động từ 'yapmak' được chia ở thể giả định ngôi thứ nhất số nhiều ('-sak'). Hậu tố '-sa' được thêm vào gốc 'yap-' vì nguyên âm cuối của gốc là 'a', tuân theo hòa phối nguyên âm lớn. Sau đó, '-k' được thêm vào để chỉ ngôi thứ nhất số nhiều.
(Vị trí vocab_tab4_inline)