(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yaramaz
B1
sıfat B1 Tính cách/Hành vi

yaramaz

/jaɾamaz/
tinh nghịch
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yaramaz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

uslu durmayan, söz dinlemeyen, haylaz

Ý nghĩa trong tiếng Việt

tinh nghịch, hiếu động, tràn đầy năng lượng

Örnekler (Ví dụ)

  • "Benim küçük köpeğim çok yaramaz. Her şeyi ısırıyor."

    "Con chó nhỏ của tôi rất tinh nghịch. Nó cắn mọi thứ."

  • "Yaramaz çocuklar bahçede koşuşturuyorlardı."

    "Những đứa trẻ tinh nghịch đang chạy loanh quanh trong vườn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ này thường được dùng để miêu tả trẻ con hoặc thú cưng.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) yaramaz
O çok yaramaz bir çocuk.
(Nó là một đứa trẻ rất nghịch ngợm.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) yaramazı
Öğretmen yaramazı cezalandırdı.
(Giáo viên đã phạt đứa trẻ nghịch ngợm.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) yaramaza
Herkes yaramaza güldü.
(Mọi người đều cười thằng nghịch ngợm.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) yaramazda
Bu yaramazda bir şeyler var.
(Có gì đó ở thằng nghịch ngợm này.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) yaramazdan
Yaramazdan uzak durmalısın.
(Bạn nên tránh xa thằng nghịch ngợm.)
Plural (Çoğul) yaramazlar
Yaramazlar yine bir şeyler karıştırdı.
(Những đứa trẻ nghịch ngợm lại gây ra chuyện gì đó.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)