(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yardımseverlik
B1
İsim B1 Tâm lý học, Xã hội học

yardımseverlik

/jaɾdɯmsevæɾlic/
hành vi giúp đỡ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yardımseverlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Başkalarına yardım etme veya faydalı olma eğilimi; cömertlik ve iyilikseverlik.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Các hành động được thực hiện với mục đích cung cấp sự hỗ trợ hoặc mang lại lợi ích cho một cá nhân hoặc nhóm khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun yardımseverliği sayesinde birçok insan zor durumdan kurtuldu."

    "Nhờ lòng tốt của anh ấy mà nhiều người đã thoát khỏi tình huống khó khăn."

  • "Yardımseverlik, toplumda dayanışmayı artırır."

    "Lòng tốt làm tăng sự đoàn kết trong xã hội."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

iyilikseverlik(lòng tốt) cömertlik(sự hào phóng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i' và 'a-ı'. Ví dụ, hậu tố '-lik' (dùng để tạo danh từ trừu tượng) tuân theo nguyên âm cuối của gốc từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)