yasaklamak
[jɑsɑklɑˈmɑk]
cấm đoán
Orta (B1)
Anlam "yasaklamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi yapmayı veya kullanmayı resmen engellemek, izin vermemek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cấm đoán, không cho phép (điều gì đó), đặc biệt là một cách chính thức, hoặc ngăn chặn một hành động cụ thể.
Örnekler (Ví dụ)
"Sigara içmek bu binada yasaklanmıştır."
"Hút thuốc bị cấm trong tòa nhà này."
"Okulda cep telefonu kullanmak yasak."
"Việc sử dụng điện thoại di động bị cấm ở trường."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi kèm với cách đối cách (Accusative case) cho đối tượng bị cấm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ xác định
-
"Öğretmen, derste cep telefonunu kullanmayı yasakladı."Giáo viên đã cấm sử dụng điện thoại di động trong giờ học.Thêm hậu tố '-dı' (Görülen Geçmiş Zaman) và '-yı' (Belirtme Hal eki - Accusative) vào 'yasakla-', vì đối tượng bị cấm là 'cep telefonunu kullanma'. Hòa hợp nguyên âm loại lớn (a-ı) được tuân thủ. Âm 'k' biến đổi thành 'ğ' theo quy tắc biến âm phụ âm.
-
"Sigara içmeyi yasakladılar çünkü sağlığa zararlı."Họ đã cấm hút thuốc vì nó có hại cho sức khỏe.Thêm hậu tố '-dı' (Görülen Geçmiş Zaman) và '-lar' (ngôi thứ ba số nhiều) vào 'yasakla-' và '-yı' (Belirtme Hal eki - Accusative) vào 'içme'. Hòa hợp nguyên âm loại lớn (a-ı) được tuân thủ.
-
"Müdür, okulda şapka takmayı yasakladı."Hiệu trưởng đã cấm đội mũ trong trường.Thêm hậu tố '-dı' (Görülen Geçmiş Zaman) vào 'yasakla-' và '-yı' (Belirtme Hal eki - Accusative) vào 'takma'. Hòa hợp nguyên âm loại lớn (a-ı) được tuân thủ.
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Sigara içmeyi yasaklıyorum."Tôi đang cấm việc hút thuốc.Hậu tố '-yı' được thêm vào 'içmek' (hút) để biến nó thành đối tượng trực tiếp (accusative case) của động từ 'yasaklamak'. Hậu tố '-yorum' được thêm vào 'yasaklamak' để chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ nhất số ít (ben).
-
"Okulda cep telefonu kullanmayı yasaklıyorlar."Họ đang cấm việc sử dụng điện thoại di động ở trường.Hậu tố '-yı' được thêm vào 'kullanmak' (sử dụng) để biến nó thành đối tượng trực tiếp (accusative case) của động từ 'yasaklamak'. Hậu tố '-lar' được thêm vào 'yasaklıyor' (chia từ 'yasaklamak' thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ ba số nhiều) để chỉ chủ ngữ số nhiều 'onlar' (họ).
-
"Parkta top oynamayı yasaklıyor musunuz?"Bạn có đang cấm chơi bóng trong công viên không?Hậu tố '-yı' được thêm vào 'oynamak' (chơi) để biến nó thành đối tượng trực tiếp (accusative case) của động từ 'yasaklamak'. Hậu tố '-sunuz' được thêm vào 'yasaklıyor' (chia từ 'yasaklamak' thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ hai số nhiều) và '-mu' là tiểu từ nghi vấn, '-sunuz' để hỏi chủ ngữ 'siz' (bạn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
