(Vị trí top_banner)
Hình minh họa izin vermek
B1
Fiil (Verb) B1 Tổng quát

izin vermek

[iˈzin veɾˈmek]
cho phép
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "izin vermek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeye müsaade etmek, bir şeyin yapılmasına karşı çıkmamak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của 'allow': Cho phép hoặc không ngăn cản điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Patronum erken çıkmama izin verdi."

    "Sếp của tôi cho phép tôi về sớm."

  • "Sigara içmene izin vermiyorum!"

    "Tôi không cho phép bạn hút thuốc!"

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

müsaade etmek(cho phép) olanak tanımak(tạo điều kiện)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'izin vermek' (cho phép) thường đi kèm với cách Dative ( -(y)E). Ví dụ: 'Oraya gitmeme izin verdi' (Anh ấy cho phép tôi đi đến đó).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Annem, genellikle arkadaşlarımla sinemaya gitmeme izin verir."
    Mẹ tôi thường cho phép tôi đi xem phim với bạn bè.
    Hậu tố '-ir' được thêm vào sau 'ver' để tạo thành dạng geniş zaman (thì hiện tại rộng) của động từ 'izin vermek'. Vì nguyên âm cuối của 'ver' là 'e', nên theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, hậu tố là '-ir'.
  • "Öğretmenimiz, sınavda kopya çekmemize asla izin vermez."
    Giáo viên của chúng tôi không bao giờ cho phép chúng tôi gian lận trong kỳ thi.
    Hậu tố '-mez' được thêm vào sau 'ver' để tạo thành dạng phủ định geniş zaman của động từ 'izin vermek'. Vì nguyên âm cuối của 'ver' là 'e', nên theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, hậu tố là '-mez'.
  • "Babam, hafta sonları geç saatlere kadar dışarıda kalmama izin vermezdi."
    Bố tôi đã không cho phép tôi ở ngoài đến khuya vào những ngày cuối tuần.
    Ở đây, 'vermezdi' là dạng quá khứ của thì hiện tại rộng (phủ định). '-mez' là hậu tố phủ định thì hiện tại rộng, và '-di' là hậu tố thì quá khứ. Vì nguyên âm cuối của 'ver' là 'e', nên theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, hậu tố là '-mez'.
Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "Annem dışarı çıkmama izin verince hemen arkadaşlarımla buluştum."
    Mẹ tôi vừa cho phép tôi ra ngoài là tôi lập tức gặp bạn bè.
    Hậu tố '-ince' đã được thêm vào stem 'ver-' của động từ 'vermek' (từ trong 'izin vermek'). Vì nguyên âm cuối của stem 'ver-' là 'e', theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (E/İ/Ö/Ü -> E), hậu tố '-ince' đã được chọn. Cụm 'izin verince' mang nghĩa 'khi cho phép' hoặc 'sau khi cho phép'.
  • "Müdür, projenin başlamasına izin verince ekip çalışmaya başladı."
    Khi giám đốc cho phép dự án bắt đầu, đội đã bắt tay vào làm việc.
    Hậu tố '-ince' đã được thêm vào stem 'ver-' của động từ 'vermek'. Vì nguyên âm cuối của stem 'ver-' là 'e', theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều, hậu tố '-ince' đã được chọn. Cụm 'izin verince' mang nghĩa 'khi cho phép' hoặc 'sau khi cho phép'.
  • "Konuşmasına izin verince, o da düşüncelerini açıkladı."
    Khi tôi cho phép anh ấy nói, anh ấy đã bày tỏ suy nghĩ của mình.
    Hậu tố '-ince' đã được thêm vào stem 'ver-' của động từ 'vermek'. Vì nguyên âm cuối của stem 'ver-' là 'e', theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều, hậu tố '-ince' đã được chọn. Cụm 'izin verince' mang nghĩa 'khi cho phép' hoặc 'sau khi cho phép'.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Annem, konsere gitmeme izin vermiş."
    Mẹ tôi nghe nói đã cho phép tôi đi xem hòa nhạc.
    Hậu tố '-miş' được thêm vào sau động từ 'izin vermek' (đã được biến đổi 'izin ver-' để phù hợp) để diễn tả thì quá khứ gián tiếp (tin đồn), tức là người nói nghe được thông tin này từ một nguồn khác. Hòa phối nguyên âm: 'e' -> 'miş'.
  • "Öğretmen, sınavda kopya çekmemize izin vermemiş."
    Nghe nói giáo viên đã không cho phép chúng tôi quay cóp trong kỳ thi.
    Hậu tố '-memiş' được thêm vào sau động từ 'izin vermek' (đã được biến đổi 'izin ver-' để phù hợp) để diễn tả thì quá khứ gián tiếp phủ định. Hòa phối nguyên âm: 'e' -> 'memiş'.
  • "Patron, erken çıkmama izin vermemiş gibi duruyor."
    Có vẻ như ông chủ đã không cho phép tôi về sớm.
    Hậu tố '-memiş' được thêm vào sau động từ 'izin vermek' (đã được biến đổi 'izin ver-' để phù hợp) để diễn tả thì quá khứ gián tiếp phủ định. Cụm 'gibi duruyor' thể hiện sự phỏng đoán, suy đoán dựa trên quan sát. Hòa phối nguyên âm: 'e' -> 'memiş'.
Thì Quá khứ xác định
  • "Benim eski müdürüm tatil yapmama izin vermedi."
    Người quản lý cũ của tôi đã không cho phép tôi đi nghỉ.
    Từ 'vermek' được biến đổi thành 'vermedi'. Hậu tố phủ định '-me' được thêm vào động từ 'ver' (vì 'e' là nguyên âm cuối), sau đó hậu tố thì quá khứ xác định '-di' được thêm vào sau 'e' của 'verme' (tuân thủ hòa phối nguyên âm 4 chiều).
  • "Ebeveynler çocuklarının geç saatlere kadar dışarıda kalmasına izin verdiler."
    Cha mẹ đã cho phép các con của họ ở ngoài đến khuya.
    Từ 'vermek' được biến đổi thành 'verdiler'. Hậu tố thì quá khứ xác định '-di' được thêm vào động từ 'ver' (vì 'e' là nguyên âm cuối), sau đó hậu tố chủ ngữ số nhiều ngôi thứ ba '-ler' được thêm vào (tuân thủ hòa phối nguyên âm).
  • "Dün doktorum sigara içmeme izin vermedi."
    Hôm qua bác sĩ của tôi đã không cho phép tôi hút thuốc.
    Từ 'vermek' được biến đổi thành 'vermedi'. Hậu tố phủ định '-me' được thêm vào động từ 'ver' (vì 'e' là nguyên âm cuối), sau đó hậu tố thì quá khứ xác định '-di' được thêm vào sau 'e' của 'verme' (tuân thủ hòa phối nguyên âm 4 chiều).
(Vị trí vocab_tab4_inline)