dirençli
[di.ɾent͡ʃ.li]
có khả năng chống lại
Orta (B1)
Anlam "dirençli" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeye karşı koyabilen, kolayca etkilenmeyen veya zarar görmeyen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có khả năng chống lại, không dễ bị ảnh hưởng hoặc tác động bởi một cái gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu bitki kuraklığa dirençlidir."
"Loại cây này có khả năng chống chịu hạn hán."
"Antibiyotiklere dirençli bakteriler giderek artıyor."
"Vi khuẩn kháng kháng sinh ngày càng gia tăng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
