yazılı
/jɑzɯˈɫɯ/
được viết
Orta (B1)
Anlam "yazılı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yazmak eylemiyle oluşturulmuş, yazı ile ifade edilmiş olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được thể hiện bằng văn bản; đã được viết.
Örnekler (Ví dụ)
"Yazılı sınav sonuçları açıklandı."
"Kết quả bài kiểm tra viết đã được công bố."
"Bu yazılı bir anlaşmadır."
"Đây là một thỏa thuận bằng văn bản."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm: 'a, ı, o, u' đi với 'ı, u'; 'e, i, ö, ü' đi với 'i, ü'. Tính từ trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
