yere serilmek
[je.ɾe se.ɾil.mek]
ngã phịch
İyi (B2)
Anlam "yere serilmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Dengesini kaybederek hızla ve sert bir şekilde yere düşmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ngã hoặc rơi xuống một cách nặng nề và đột ngột.
Örnekler (Ví dụ)
"Çocuk koşarken yere serildi."
"Đứa trẻ ngã phịch xuống đất khi đang chạy."
"Yaşlı adam birden yere serildi, ne olduğunu anlayamadık."
"Ông lão đột ngột ngã phịch xuống đất, chúng tôi không hiểu chuyện gì đã xảy ra."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này là một cụm động từ, có nghĩa đen là 'trải dài trên mặt đất'. Nó diễn tả sự ngã hoặc rơi đột ngột và mạnh.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Koşarken ayağı takılınca yere serilebildi."Anh ấy đã có thể ngã sõng soài xuống đất khi đang chạy vì bị vấp chân.Hậu tố '-ebil' được thêm vào sau gốc động từ 'seril' để diễn tả khả năng (có thể ngã). Hậu tố '-di' được thêm vào để diễn tả thì quá khứ.
-
"O kadar hızlı koştu ki, sonunda yorgunluktan yere serilebilir."Anh ấy đã chạy quá nhanh đến nỗi cuối cùng có lẽ sẽ ngã lăn ra vì mệt mỏi.Hậu tố '-ebil' được thêm vào sau gốc động từ 'seril' để diễn tả khả năng (có lẽ sẽ ngã). '-ir' được thêm vào sau '-ebil' để thể hiện khả năng trong tương lai/tình huống có thể xảy ra.
-
"Dün geceki fırtınada ağaçlar yere serilebildi."Trong cơn bão đêm qua, cây cối đã có thể bị quật ngã xuống đất.Hậu tố '-ebil' được thêm vào sau gốc động từ 'seril' để diễn tả khả năng (đã có thể bị ngã). Hậu tố '-di' được thêm vào để diễn tả thì quá khứ. Âm 'i' ở '-ebildi' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ.
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Keşke o kadar hızlı koşmasaydım da yere serilmeseydim."Ước gì tôi đã không chạy nhanh đến mức bị ngã nhào.Thêm hậu tố '-seydim' vào động từ 'serilmek' để thể hiện mong muốn (İstek Kipi) ở ngôi thứ nhất số ít và thì quá khứ (quá khứ giả định, thể hiện sự hối tiếc). 'Serilmek' -> 'Serilmeseydim'. Hậu tố '-seydim' được chọn vì hòa hợp nguyên âm (e -> e).
-
"Umarım dikkatli olur ve yere serilmeyesin."Tôi hy vọng bạn sẽ cẩn thận và không bị ngã.Thêm hậu tố '-me' (phủ định) + '-ye' (âm đệm) + '-sin' (İstek Kipi ngôi thứ hai số ít) vào 'serilmek'. 'Serilmek' -> 'Serilmeyesin'. Hậu tố '-sin' được chọn vì hòa hợp nguyên âm (i -> i).
-
"Çok kaygandılar, keşke yere serilmeselerdi."Chúng trơn quá, ước gì họ đã không bị ngã.Thêm hậu tố '-se' + '-lerdi' (İstek Kipi ngôi thứ ba số nhiều, thì quá khứ) vào 'serilmek'. 'Serilmek' -> 'Serilmeselerdi'. Hậu tố '-lerdi' được chọn vì hòa hợp nguyên âm (e -> e).
Thì Quá khứ xác định
-
"Çocuk parkta koşarken birden yere serildi."Đứa trẻ đang chạy trong công viên thì đột nhiên ngã nhào xuống đất.Động từ 'yere serilmek' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (o/anh ấy/cô ấy/nó) thành 'yere serildi'. Hậu tố '-di' được thêm vào để biểu thị thì quá khứ xác định. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ với '-di'.
-
"Rüzgar o kadar kuvvetliydi ki, yaşlı adam aniden yere serildi."Gió mạnh đến nỗi ông lão ngã nhào xuống đất đột ngột.Động từ 'yere serilmek' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (o/anh ấy/cô ấy/nó) thành 'yere serildi'. Hậu tố '-di' được thêm vào để biểu thị thì quá khứ xác định. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ với '-di'.
-
"Kaygan zeminde yürürken dengemi kaybettim ve yere serildim."Tôi mất thăng bằng khi đi trên mặt đất trơn trượt và ngã nhào xuống đất.Động từ 'yere serilmek' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít (ben/tôi) thành 'yere serildim'. Hậu tố '-dim' được thêm vào để biểu thị thì quá khứ xác định và ngôi thứ nhất số ít. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ với '-dim'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
