yerine getirmek
/jeɾine ɟetirmek/
thực hiện nghĩa vụ
Orta (B1)
Anlam "yerine getirmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir yükümlülüğü, sözü veya taahhüdü yapmak, yerine getirmek, uygulamak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thực hiện, tuân thủ hoặc giữ một nghĩa vụ, cam kết.
Örnekler (Ví dụ)
"Sözünü yerine getirmek için elinden geleni yaptı."
"Anh ấy đã làm tất cả những gì có thể để thực hiện lời hứa của mình."
"Her vatandaş ülkesine karşı olan yükümlülüklerini yerine getirmelidir."
"Mỗi công dân phải thực hiện nghĩa vụ đối với đất nước của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi kèm với tân ngữ chỉ nghĩa vụ hoặc lời hứa. Chú ý đến hòa phối nguyên âm khi thêm các hậu tố vào 'getirmek'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Ben her zaman sözlerimi yerine getiririm."Tôi luôn luôn giữ lời hứa của mình.Động từ 'getirmek' có thân động từ là 'getir-'. Để chia ở thì Geniş Zaman (thì Hiện tại rộng) cho ngôi thứ nhất số ít ('Ben'), hậu tố '-ir' được thêm vào (tuân thủ hòa phối nguyên âm 4 chiều, 'i' -> 'i'). Sau đó, hậu tố cá nhân '-im' (cũng tuân thủ hòa phối nguyên âm 4 chiều, 'i' -> 'i') được thêm vào. Kết quả là 'yerine getiririm'.
-
"O, bir yönetici olarak görevlerini daima yerine getirir."Anh/cô ấy, với tư cách là một quản lý, luôn luôn hoàn thành nhiệm vụ của mình.Động từ 'getirmek' có thân động từ là 'getir-'. Để chia ở thì Geniş Zaman (thì Hiện tại rộng) cho ngôi thứ ba số ít ('O'), hậu tố '-ir' được thêm vào (tuân thủ hòa phối nguyên âm 4 chiều, 'i' -> 'i'). Không có hậu tố cá nhân nào được thêm vào cho ngôi thứ ba số ít ở thì Geniş Zaman. Kết quả là 'yerine getirir'.
-
"Ekip olarak her projenin gerekliliklerini zamanında yerine getiririz."Với tư cách là một đội, chúng tôi luôn hoàn thành các yêu cầu của mọi dự án đúng thời hạn.Động từ 'getirmek' có thân động từ là 'getir-'. Để chia ở thì Geniş Zaman (thì Hiện tại rộng) cho ngôi thứ nhất số nhiều ('Biz'), hậu tố '-ir' được thêm vào (tuân thủ hòa phối nguyên âm 4 chiều, 'i' -> 'i'). Sau đó, hậu tố cá nhân '-iz' (cũng tuân thủ hòa phối nguyên âm 4 chiều, 'i' -> 'i') được thêm vào. Kết quả là 'yerine getiririz'.
Câu mệnh lệnh
-
"Sözünü yerine getir!"Hãy giữ lời hứa của bạn!Thêm hậu tố '-i' vào 'söz' (lời hứa) để chỉ định đối tượng trực tiếp (accusative case). Thêm hậu tố '-n' (âm đệm) và '-i' (sở hữu cách ngôi thứ hai số ít) để chỉ 'của bạn'. 'Yerine getir' ở dạng nguyên thể, sau đó thêm hậu tố '-!' (không hậu tố, dạng mệnh lệnh cho ngôi thứ hai số ít).
-
"Bu görevi hemen yerine getirin!"Hãy hoàn thành nhiệm vụ này ngay lập tức!'Bu görevi' (nhiệm vụ này) - thêm '-i' vào 'görev' (nhiệm vụ) để chỉ định đối tượng trực tiếp (accusative case). 'Yerine getir' ở dạng nguyên thể, sau đó thêm hậu tố '-in' (dạng mệnh lệnh số nhiều, ngôi thứ hai số nhiều).
-
"Lütfen, taahhüdünüzü yerine getirin."Làm ơn, hãy thực hiện cam kết của bạn.'Taahhüdünüzü' (cam kết của bạn) - 'taahhüt' (cam kết) biến đổi thành 'taahhüd' (biến âm phụ âm t -> d) khi thêm nguyên âm. Sau đó thêm '-ünüz' (sở hữu cách ngôi thứ hai số nhiều, biến thể của '-iniz' theo hòa hợp nguyên âm), và cuối cùng thêm '-ü' (accusative case). 'Yerine getir' ở dạng nguyên thể, sau đó thêm hậu tố '-in' (dạng mệnh lệnh số nhiều, ngôi thứ hai số nhiều).
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Keşke verdiğin sözü yerine getirebilesen."Ước gì bạn có thể thực hiện được lời hứa của mình.Động từ 'yerine getirmek' được chia ở thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ hai số ít với hậu tố '-ebile' (khả năng) và '-sen' (ngôi thứ hai số ít). Hậu tố '-ebile' được thêm vào để thể hiện khả năng thực hiện hành động, và '-sen' để chia động từ cho ngôi thứ hai số ít. Hòa phối nguyên âm lớn (A/I/O/U -> E) được tuân thủ khi '-e' được chọn thay vì '-a'.
-
"Umarım tüm sorumluluklarını yerine getiresin."Tôi hy vọng bạn sẽ hoàn thành tất cả trách nhiệm của mình.Động từ 'yerine getirmek' được chia ở thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ hai số ít với hậu tố '-esin' (ngôi thứ hai số ít). Hậu tố '-esin' được thêm vào để thể hiện mong muốn hoặc hy vọng. Hòa phối nguyên âm nhỏ (E/İ/Ö/Ü -> i) được tuân thủ khi '-i' được chọn. Âm 'y' là âm đệm (buffer letter) được thêm vào sau nguyên âm cuối của động từ để tránh hai nguyên âm gặp nhau.
-
"Dileğim, bu projeyi başarıyla yerine getirelim."Mong muốn của tôi là chúng ta sẽ hoàn thành dự án này thành công.Động từ 'yerine getirmek' được chia ở thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ nhất số nhiều với hậu tố '-elim' (ngôi thứ nhất số nhiều). Hậu tố '-elim' được thêm vào để thể hiện mong muốn hoặc đề xuất thực hiện hành động cùng nhau. Hòa phối nguyên âm lớn (E/İ/Ö/Ü -> E) được tuân thủ khi '-e' được chọn.
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Öğretmen, öğrencilerin ödevlerini zamanında yerine getirmelerini istiyor."Giáo viên muốn học sinh hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn.Động từ 'yerine getirmek' đã được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ ba số ít (istiyor). Hậu tố '-mesini' được thêm vào để biến cụm từ thành một mệnh đề danh từ, đóng vai trò là tân ngữ của động từ 'istiyor'. 'yerine getirmek' -> 'yerine getirme' + '-mesini'
-
"Şirket, müşteri memnuniyetini sağlamak için sözlerini yerine getiriyor."Công ty đang thực hiện những gì đã hứa để đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.Động từ 'yerine getirmek' đã được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ ba số ít (getiriyor). Không có hậu tố nào được thêm vào phần gốc của 'yerine getirmek' ngoài hậu tố thì hiện tại tiếp diễn.'yerine getirmek' -> 'yerine getir' + '-iyor'.
-
"Hükümet, seçim vaatlerini yerine getirmeye çalışıyor."Chính phủ đang cố gắng thực hiện các lời hứa trong cuộc bầu cử.Động từ 'yerine getirmek' đã được biến đổi thành dạng động danh từ (infinitive) với hậu tố '-meye', để kết hợp với động từ 'çalışıyor' (đang cố gắng). 'yerine getirmek' -> 'yerine getir' + '-meye'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
