yerleşik
/jeɾˈleʃik/
môi trường/địa điểm đã được thiết lập
İyi (B2)
Anlam "yerleşik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bilinen, tanınan ve geçmişi veya itibarı olan bir yer veya ortam.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một địa điểm hoặc môi trường đã được biết đến, công nhận và có lịch sử hoặc danh tiếng.
Örnekler (Ví dụ)
"Burası yerleşik bir semt ve herkes birbirini tanıyor."
"Đây là một khu phố lâu đời và mọi người đều biết nhau."
"Bu yerleşik gelenekleri korumak önemlidir."
"Điều quan trọng là phải bảo tồn những truyền thống lâu đời này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i-a-ı' và 'ö-ü-o-u'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
